Spnib 50 Zydus Cadila 60 viên (Dasatinib)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Thu\u1ed1c \u0111\u1ed1i kh\u00e1ng histamine H2 v\u00e0 thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf b\u01a1m proton:<\/p>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Vi\u1ec7c \u1ee9c ch\u1ebf ti\u1ebft acid d\u1ea1 d\u00e0y trong th\u1eddi gian d\u00e0i b\u1eb1ng thu\u1ed1c \u0111\u1ed1i kh\u00e1ng H2 ho\u1eb7c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf b\u01a1m proton (nh\u01b0 famotidine v\u00e0 omeprazole) c\u00f3 kh\u1ea3 n\u0103ng l\u00e0m gi\u1ea3m n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 v\u1edbi dasatinib.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Thu\u1ed1c kh\u00e1ng acid:<\/p>\r\n\r\n
- \r\n\t
- D\u00f9ng chung dasatinib v\u1edbi thu\u1ed1c kh\u00e1ng acid l\u00e0m gi\u1ea3m AUC c\u1ee7a dasatinib. Tuy nhi\u00ean, khi d\u00f9ng thu\u1ed1c kh\u00e1ng axit 2 gi\u1edd tr\u01b0\u1edbc khi d\u00f9ng m\u1ed9t li\u1ec1u dasatinib duy nh\u1ea5t, kh\u00f4ng quan s\u00e1t th\u1ea5y nh\u1eefng thay \u0111\u1ed5i li\u00ean quan v\u1ec1 n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 dasatinib ho\u1eb7c m\u1ee9c \u0111\u1ed9 ph\u01a1i nhi\u1ec5m. Do \u0111\u00f3, thu\u1ed1c kh\u00e1ng axit c\u00f3 th\u1ec3 \u0111\u01b0\u1ee3c s\u1eed d\u1ee5ng t\u1ed1i \u0111a 2 gi\u1edd tr\u01b0\u1edbc ho\u1eb7c 2 gi\u1edd sau dasatinib.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
C\u00e1c ho\u1ea1t ch\u1ea5t c\u00f3 th\u1ec3 b\u1ecb thay \u0111\u1ed5i n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 trong huy\u1ebft t\u01b0\u01a1ng b\u1edfi dasatinib:<\/p>\r\n\r\n
- \r\n\t
- S\u1eed d\u1ee5ng \u0111\u1ed3ng th\u1eddi dasatinib v\u00e0 ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4 c\u00f3 th\u1ec3 l\u00e0m t\u0103ng kh\u1ea3 n\u0103ng ti\u1ebfp x\u00fac v\u1edbi ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4. Do \u0111\u00f3, c\u00e1c ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4 c\u00f3 kho\u1ea3ng tr\u1ecb li\u1ec7u h\u1eb9p (v\u00ed d\u1ee5 astemizole, terfenadine, cisapride, pimozide, quinidine, bepridil ho\u1eb7c ergot alkaloids [ergotamine, dihydroergotamine]) n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c s\u1eed d\u1ee5ng th\u1eadn tr\u1ecdng \u1edf b\u1ec7nh nh\u00e2n d\u00f9ng dasatinib.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
L\u01b0u \u00fd khi s\u1eed d\u1ee5ng (C\u1ea3nh b\u00e1o v\u00e0 th\u1eadn tr\u1ecdng)<\/h2>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Dasatinib c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y h\u1ea1i cho thai nhi, g\u00e2y qu\u00e1i thai v\u00e0 kh\u1ea3 n\u0103ng g\u00e2y ch\u1ebft ph\u00f4i thai \u0111\u00e3 \u0111\u01b0\u1ee3c ch\u1ee9ng minh tr\u00ean \u0111\u1ed9ng v\u1eadt. Tr\u00e1nh mang thai trong khi \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb. S\u1eed d\u1ee5ng c\u00e1c bi\u1ec7n ph\u00e1p tr\u00e1nh thai \u0111\u1ea7y \u0111\u1ee7 trong th\u1eddi gian \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb. Ph\u1ee5 n\u1eef \u0111ang mang thai kh\u00f4ng n\u00ean c\u1ea7m vi\u00ean dasatinib \u0111\u00e3 nghi\u1ec1n ho\u1eb7c b\u1ecb v\u1ee1.<\/li>\r\n\t
- Suy t\u1ee7y (ch\u1ee7 y\u1ebfu l\u00e0 gi\u1ea3m b\u1ea1ch c\u1ea7u trung t\u00ednh nghi\u00eam tr\u1ecdng, thi\u1ebfu m\u00e1u v\u00e0 gi\u1ea3m ti\u1ec3u c\u1ea7u) th\u01b0\u1eddng x\u1ea3y ra v\u00e0 c\u00f3 th\u1ec3 h\u1ed3i ph\u1ee5c khi d\u00f9ng dasatinib; ph\u1ea3n \u1ee9ng c\u00f3 h\u1ea1i n\u00e0y d\u1ec5 x\u1ea3y ra h\u01a1n \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n trong giai \u0111o\u1ea1n t\u0103ng t\u1ed1c ho\u1eb7c b\u00f9ng ph\u00e1t c\u1ee7a CML v\u00e0 \u1edf nh\u1eefng ng\u01b0\u1eddi b\u1ecb Ph + ALL h\u01a1n l\u00e0 \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n trong giai \u0111o\u1ea1n m\u00e3n t\u00ednh c\u1ee7a CML.<\/li>\r\n\t
- Nguy c\u01a1 xu\u1ea5t huy\u1ebft nghi\u00eam tr\u1ecdng, bao g\u1ed3m xu\u1ea5t huy\u1ebft th\u1ea7n kinh trung \u01b0\u01a1ng ho\u1eb7c \u0111\u01b0\u1eddng ti\u00eau h\u00f3a c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y t\u1eed vong; th\u01b0\u1eddng li\u00ean quan \u0111\u1ebfn gi\u1ea3m ti\u1ec3u c\u1ea7u nghi\u00eam tr\u1ecdng.<\/li>\r\n\t
- Th\u1eadn tr\u1ecdng khi d\u00f9ng cho b\u1ec7nh nh\u00e2n \u0111ang d\u00f9ng thu\u1ed1c ch\u1ed1ng \u0111\u00f4ng m\u00e1u ho\u1eb7c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf ch\u1ee9c n\u0103ng ti\u1ec3u c\u1ea7u.<\/li>\r\n\t
- Nguy c\u01a1 c\u00f3 kh\u1ea3 n\u0103ng b\u1ecb gi\u1eef n\u01b0\u1edbc nghi\u00eam tr\u1ecdng (tr\u00e0n d\u1ecbch m\u00e0ng ph\u1ed5i, tr\u00e0n d\u1ecbch m\u00e0ng tim, ph\u00f9 ph\u1ed5i, c\u1ed5 tr\u01b0\u1edbng, ph\u00f9 to\u00e0n th\u00e2n). C\u00f3 th\u1ec3 x\u1eed tr\u00ed b\u1eb1ng thu\u1ed1c l\u1ee3i ti\u1ec3u, corticosteroid ng\u1eafn h\u1ea1n.<\/li>\r\n\t
- Th\u1eadn tr\u1ecdng khi s\u1eed d\u1ee5ng dasatinib tr\u00ean b\u1ec7nh nh\u00e2n m\u1eafc vi\u00eam gan si\u00eau vi B.<\/li>\r\n\t
- \u0110\u00e3 c\u00f3 b\u00e1o c\u00e1o t\u0103ng bilirubin huy\u1ebft thanh, AST v\u00e0\/ho\u1eb7c ALT m\u1ee9c \u0111\u1ed9 3 ho\u1eb7c 4 khi d\u00f9ng dasatinib, x\u1ea3y ra th\u01b0\u1eddng xuy\u00ean h\u01a1n \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n trong giai \u0111o\u1ea1n b\u00f9ng ph\u00e1t d\u00f2ng t\u1ee7y ho\u1eb7c b\u1ea1ch huy\u1ebft c\u1ee7a CML v\u00e0 \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 Ph + ALL.<\/li>\r\n\t
- Gi\u1ea3m phosphat m\u00e1u m\u1ee9c \u0111\u1ed9 3 ho\u1eb7c 4 v\u00e0 h\u1ea1 calci huy\u1ebft \u0111\u01b0\u1ee3c b\u00e1o c\u00e1o; x\u1ea3y ra th\u01b0\u1eddng xuy\u00ean h\u01a1n \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n trong giai \u0111o\u1ea1n b\u00f9ng ph\u00e1t d\u00f2ng t\u1ee7y ho\u1eb7c b\u1ea1ch huy\u1ebft c\u1ee7a CML v\u00e0 \u1edf nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 Ph + ALL. H\u1ea1 calci huy\u1ebft th\u01b0\u1eddng \u0111\u01b0\u1ee3c ki\u1ec3m so\u00e1t b\u1eb1ng c\u00e1ch b\u1ed5 sung canxi qua \u0111\u01b0\u1eddng u\u1ed1ng.<\/li>\r\n\t
- Dasatinib c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y k\u00e9o d\u00e0i kho\u1ea3ng QT. Th\u1eadn tr\u1ecdng khi s\u1eed d\u1ee5ng cho nh\u1eefng b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 ho\u1eb7c c\u00f3 th\u1ec3 b\u1ecb k\u00e9o d\u00e0i kho\u1ea3ng QT (v\u00ed d\u1ee5, h\u1ea1 kali m\u00e1u, h\u1ea1 kali m\u00e1u, h\u1ed9i ch\u1ee9ng QT d\u00e0i b\u1ea9m sinh, s\u1eed d\u1ee5ng c\u00e1c lo\u1ea1i thu\u1ed1c \u0111\u01b0\u1ee3c bi\u1ebft l\u00e0 k\u00e9o d\u00e0i kho\u1ea3ng QT, \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb anthracycline li\u1ec1u cao t\u00edch l\u0169y). \u0110i\u1ec1u ch\u1ec9nh h\u1ea1 kali m\u00e1u ho\u1eb7c h\u1ea1 kali m\u00e1u tr\u01b0\u1edbc khi d\u00f9ng dasatinib.<\/li>\r\n\t
- B\u1ec7nh c\u01a1 tim, CHF, r\u1ed1i lo\u1ea1n ch\u1ee9c n\u0103ng t\u00e2m tr\u01b0\u01a1ng, NMCT g\u00e2y t\u1eed vong, v\u00e0 r\u1ed1i lo\u1ea1n ch\u1ee9c n\u0103ng th\u1ea5t tr\u00e1i \u0111\u01b0\u1ee3c b\u00e1o c\u00e1o khi d\u00f9ng dasatinib; theo d\u00f5i bi\u1ec3u hi\u1ec7n c\u1ee7a r\u1ed1i lo\u1ea1n ch\u1ee9c n\u0103ng tim v\u00e0 \u0111\u01b0a ra ph\u01b0\u01a1ng ph\u00e1p \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb th\u00edch h\u1ee3p n\u1ebfu x\u1ea3y ra.<\/li>\r\n\t
- Dasatinib c\u00f3 th\u1ec3 l\u00e0m t\u0103ng nguy c\u01a1 ph\u00e1t tri\u1ec3n t\u0103ng huy\u1ebft \u00e1p \u0111\u1ed9ng m\u1ea1ch ph\u1ed5i (PAH). C\u00f3 th\u1ec3 x\u1ea3y ra b\u1ea5t c\u1ee9 l\u00fac n\u00e0o sau khi b\u1eaft \u0111\u1ea7u \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb (8 - 60 th\u00e1ng). C\u00f3 th\u1ec3 h\u1ed3i ph\u1ee5c khi ng\u1eebng s\u1eed d\u1ee5ng dasatinib. \u0110\u00e1nh gi\u00e1 b\u1ec7nh nh\u00e2n v\u1ec1 c\u00e1c bi\u1ec3u hi\u1ec7n c\u1ee7a b\u1ec7nh tim ph\u1ed5i tr\u01b0\u1edbc v\u00e0 trong khi \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb b\u1eb1ng dasatinib. Xem x\u00e9t PAH \u1edf b\u1ea5t k\u1ef3 b\u1ec7nh nh\u00e2n n\u00e0o b\u1ecb kh\u00f3 th\u1edf, m\u1ec7t m\u1ecfi, thi\u1ebfu oxy v\u00e0 gi\u1eef n\u01b0\u1edbc; tuy nhi\u00ean, lo\u1ea1i tr\u1eeb c\u00e1c nguy\u00ean nh\u00e2n g\u00e2y kh\u00f3 th\u1edf kh\u00e1c tr\u01b0\u1edbc khi b\u1eaft \u0111\u1ea7u c\u00e1c quy tr\u00ecnh ch\u1ea9n \u0111o\u00e1n x\u00e2m l\u1ea5n cho PAH. C\u00f3 th\u1ec3 xem x\u00e9t ng\u01b0ng thu\u1ed1c t\u1ea1m th\u1eddi n\u1ebfu nghi ng\u1edd PAH. N\u1ebfu PAH \u0111\u01b0\u1ee3c x\u00e1c nh\u1eadn (v\u00ed d\u1ee5, b\u1eb1ng c\u00e1ch th\u00f4ng tim), ng\u1eebng thu\u1ed1c v\u0129nh vi\u1ec5n.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Ph\u1ee5 n\u1eef mang thai v\u00e0 cho con b\u00fa<\/h3>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Ph\u1ee5 n\u1eef mang thai: Dasatinid \u0111\u01b0\u1ee3c x\u1ebfp lo\u1ea1i C khi d\u00f9ng cho ph\u1ee5 n\u1eef c\u00f3 thai.<\/li>\r\n\t
- Ph\u1ee5 n\u1eef cho con b\u00fa: Kh\u00f4ng bi\u1ebft li\u1ec7u dasatinib c\u00f3 \u0111\u01b0\u1ee3c ph\u00e2n ph\u1ed1i v\u00e0o s\u1eefa hay kh\u00f4ng. Ng\u1eebng cho con b\u00fa v\u00ec nguy c\u01a1 ph\u1ea3n \u1ee9ng c\u00f3 h\u1ea1i c\u00f3 th\u1ec3 x\u1ea3y ra \u0111\u1ed1i v\u1edbi tr\u1ebb b\u00fa m\u1eb9.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Ng\u01b0\u1eddi l\u00e1i xe v\u00e0 v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c<\/h3>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Dasatinib c\u00f3 \u1ea3nh h\u01b0\u1edfng nh\u1ecf \u0111\u1ebfn kh\u1ea3 n\u0103ng l\u00e1i xe v\u00e0 s\u1eed d\u1ee5ng m\u00e1y m\u00f3c. B\u1ec7nh nh\u00e2n n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c th\u00f4ng b\u00e1o r\u1eb1ng c\u00f3 th\u1ec3 g\u1eb7p c\u00e1c ph\u1ea3n \u1ee9ng ph\u1ee5 nh\u01b0 ch\u00f3ng m\u1eb7t ho\u1eb7c m\u1edd m\u1eaft trong khi \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb v\u1edbi dasatinib. Do \u0111\u00f3, c\u1ea7n th\u1eadn tr\u1ecdng khi l\u00e1i xe \u00f4 t\u00f4 ho\u1eb7c v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
B\u1ea3o qu\u1ea3n<\/h2>\r\n\r\n
- \r\n\t
- N\u01a1i kh\u00f4, tr\u00e1nh \u00e1nh s\u00e1ng, nhi\u1ec7t \u0111\u1ed9 d\u01b0\u1edbi 30\u00b0C.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","noidungjson":"{\"landingpage_hienthinoidunglienket\":\"1\",\"theh1\":\"Spnib 50 Zydus Cadila 60 vi\\u00ean (Dasatinib)\",\"breadcrumb\":\"000310032014\",\"donggoi\":{\"quycach\":\"\",\"soluongdonggoi\":\"\",\"donvi\":\"\"}}","tukhoa":"Thu\u1ed1c ung th\u01b0 Zydus Spnib, H\u1ed9p 60 vi\u00ean, Thuoc ung thu Zydus Spnib, Hop 60 vien","motatukhoa":"Spnib 50 Zydus Cadila Dasatinib. Thu\u1ed1c \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb b\u1ec7nh b\u1ea1ch c\u1ea7u d\u00f2ng t\u1ee7y m\u00e3n t\u00ednh (CML) v\u1edbi nhi\u1ec5m s\u1eafc th\u1ec3 Philadelphia d\u01b0\u01a1ng t\u00ednh (Ph +) m\u1edbi \u0111\u01b0\u1ee3c ch\u1ea9n \u0111o\u00e1n trong giai \u0111o\u1ea1n m\u00e3n t\u00ednh c\u1ee7a b\u1ec7nh..","tag":"Thu\u1ed1c ung th\u01b0,Spnib 50mg,Zydus Cadila,Dasatinib","hinh":"https:\/\/cdn.famitaa.net\/storage\/uploads\/noidung\/thumb\/thuoc-ung-thu-zydus-spnib-hop-60-vien_00387.jpg","file":"","soluongmua":0,"soluongtang":0,"idsanphamtang":null,"ngaybatdau":0,"ngayketthuc":0,"colvalue":null,"gianhap":0,"giasi":null,"gia":0,"giagoc":0,"idkhuyenmai":0,"giamgia":null,"donvi":0,"kieugiam":0,"solanxem":22,"solanmua":0,"thutu":10045,"loai":1,"soluong":0,"trongluong":0,"trangthai":1,"anhien":1,"noindex":0,"nofollow":0,"rating":0,"ratingcount":0,"nhomdieukien":"[72_],[67_8064],[13_5274],[26_3573],[29_123],[69_5067],[70_5120],[68_5432],[16_6950]","thuoctinhdieukien":"[hamluong_50mg]","iduser":139,"ngay":1594949709,"ngaycapnhat":1765965461,"sanphamlienquan":"","idquatang":"","angia":1,"annutmuahang":0,"linkmuahang":"","ghichu":"","giaycongbosanpham":"","giayphepquangcao":""}'>
- Dasatinib c\u00f3 \u1ea3nh h\u01b0\u1edfng nh\u1ecf \u0111\u1ebfn kh\u1ea3 n\u0103ng l\u00e1i xe v\u00e0 s\u1eed d\u1ee5ng m\u00e1y m\u00f3c. B\u1ec7nh nh\u00e2n n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c th\u00f4ng b\u00e1o r\u1eb1ng c\u00f3 th\u1ec3 g\u1eb7p c\u00e1c ph\u1ea3n \u1ee9ng ph\u1ee5 nh\u01b0 ch\u00f3ng m\u1eb7t ho\u1eb7c m\u1edd m\u1eaft trong khi \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb v\u1edbi dasatinib. Do \u0111\u00f3, c\u1ea7n th\u1eadn tr\u1ecdng khi l\u00e1i xe \u00f4 t\u00f4 ho\u1eb7c v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
- S\u1eed d\u1ee5ng \u0111\u1ed3ng th\u1eddi dasatinib v\u00e0 ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4 c\u00f3 th\u1ec3 l\u00e0m t\u0103ng kh\u1ea3 n\u0103ng ti\u1ebfp x\u00fac v\u1edbi ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4. Do \u0111\u00f3, c\u00e1c ch\u1ea5t n\u1ec1n CYP3A4 c\u00f3 kho\u1ea3ng tr\u1ecb li\u1ec7u h\u1eb9p (v\u00ed d\u1ee5 astemizole, terfenadine, cisapride, pimozide, quinidine, bepridil ho\u1eb7c ergot alkaloids [ergotamine, dihydroergotamine]) n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c s\u1eed d\u1ee5ng th\u1eadn tr\u1ecdng \u1edf b\u1ec7nh nh\u00e2n d\u00f9ng dasatinib.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
- D\u00f9ng chung dasatinib v\u1edbi thu\u1ed1c kh\u00e1ng acid l\u00e0m gi\u1ea3m AUC c\u1ee7a dasatinib. Tuy nhi\u00ean, khi d\u00f9ng thu\u1ed1c kh\u00e1ng axit 2 gi\u1edd tr\u01b0\u1edbc khi d\u00f9ng m\u1ed9t li\u1ec1u dasatinib duy nh\u1ea5t, kh\u00f4ng quan s\u00e1t th\u1ea5y nh\u1eefng thay \u0111\u1ed5i li\u00ean quan v\u1ec1 n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 dasatinib ho\u1eb7c m\u1ee9c \u0111\u1ed9 ph\u01a1i nhi\u1ec5m. Do \u0111\u00f3, thu\u1ed1c kh\u00e1ng axit c\u00f3 th\u1ec3 \u0111\u01b0\u1ee3c s\u1eed d\u1ee5ng t\u1ed1i \u0111a 2 gi\u1edd tr\u01b0\u1edbc ho\u1eb7c 2 gi\u1edd sau dasatinib.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Tìm thuốc Dasatinib khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Zydus Cadila khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Dasatinib: 50mg
Công dụng (Chỉ định)
Người lớn:
- Bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính (CML) với nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph +) mới được chẩn đoán trong giai đoạn mãn tính của bệnh.
- Bệnh CML mãn tính ở giai đoạn tăng tốc (blast phase) hoặc giai đoạn bùng phát với sự kháng thuốc hoặc không dung nạp với liệu pháp điều trị trước đó bao gồm imatinib.
- Bệnh bạch cầu nguyên bào lympho cấp tính Ph + (ALL) và CML dạng bùng phát lymphoid với sự kháng thuốc hoặc không dung nạp với liệu pháp điều trị trước đó.
Trẻ em:
- Ph + CML mới được chẩn đoán trong giai đoạn mãn tính (Ph + CML - CP) hoặc Ph + CML - CP kháng hoặc không dung nạp với liệu pháp trước đó bao gồm imatinib.
- Ph + ALL mới được chẩn đoán kết hợp với hóa trị liệu.
Liều dùng
Điều trị CML:
- Liều thuốc Dasatinib khởi đầu ở giai đoạn mãn tính là 100 mg x 1 lần/ngày. Nếu không đạt được đáp ứng về huyết học hoặc tế bào, tăng liều lên 140 mg x 1 lần/ngày.
- Liều khởi đầu được khuyến cáo cho giai đoạn bùng phát, tăng tốc dòng tủy hoặc lymphoid (giai đoạn tiến triển) CML hoặc Ph + ALL là 140 mg x 1 lần/ngày. Nếu không đạt được đáp ứng về huyết học hoặc tế bào, tăng liều lên 180 mg x 1 lần/ngày.
Điều trị ALL:
- Liều khởi đầu 140 mg x 1 lần/ngày. Nếu không đạt được đáp ứng về huyết học hoặc tế bào, tăng liều lên 180 mg x 1 lần/ngày.
- Điều chỉnh liều khi xảy ra độc tính: Nếu xảy ra độc tính trên hệ tạo máu, ngưng tạm thời dasatinib, giảm liều hoặc ngưng thuốc.
- Điều chỉnh liều trên bệnh nhân điều trị CML giai đoạn mãn tính xảy ra giảm bạch cầu trung tính và giảm tiểu cầu.

Điều chỉnh liều trên bệnh nhân điều trị CML pha tăng tốc hoặc pha bùng phát và Ph + ALL xảy ra giảm bạch cầu trung tính và tiểu cầu.

Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Dùng liều 280 mg mỗi ngày trong một tuần đã được báo cáo ở hai bệnh nhân và cả hai đều giảm đáng kể số lượng tiểu cầu.
Cách xử lý:
- Vì dasatinib có liên quan đến suy tủy độ 3 hoặc độ 4, những bệnh nhân dùng nhiều hơn liều khuyến cáo nên được theo dõi chặt chẽ về suy tủy và được điều trị hỗ trợ thích hợp.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với Dasatinib hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp:
- Nhiễm trùng (bao gồm vi khuẩn, vi rút, nấm, không được chỉ định), suy tủy (bao gồm thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu), sốt giảm bạch cầu trung tính, viêm phổi (bao gồm vi khuẩn, vi rút và nấm), nhiễm trùng/viêm đường hô hấp trên, nhiễm vi rút herpes (bao gồm cả cytomegalovirus - CMV), nhiễm trùng ruột, nhiễm trùng huyết (bao gồm cả những trường hợp không phổ biến với kết quả tử vong).
- Rối loạn cảm giác thèm ăn, tăng acid uric máu, trầm cảm, mất ngủ, đau đầu, bệnh thần kinh (bao gồm bệnh thần kinh ngoại biên), chóng mặt, rối loạn chức năng thần kinh, buồn ngủ, rối loạn thị giác (bao gồm rối loạn thị giác, mờ mắt và giảm thị lực), khô mắt, suy tim sung huyết/rối loạn chức năng tim, tràn dịch màng ngoài tim, rối loạn nhịp tim (bao gồm cả nhịp tim nhanh), đánh trống ngực, ù tai, băng huyết, tăng huyết áp, đỏ bừng, tràn dịch màng phổi, khó thở, phù phổi, tăng áp phổi, thâm nhiễm phổi, viêm phổi, ho.
- Tiêu chảy, nôn, buồn nôn, đau bụng, xuất huyết tiêu hóa, viêm đại tràng (bao gồm cả viêm đại tràng bạch cầu trung tính), viêm dạ dày, viêm niêm mạc (bao gồm cả viêm niêm mạc/viêm miệng), khó tiêu, chướng bụng, táo bón, rối loạn mô mềm miệng, phát ban da, rụng tóc, viêm da (bao gồm cả bệnh chàm), ngứa, mụn trứng cá, da khô, mày đay, chứng hyperhidrosis, đau cơ xương khớp, đau khớp, đau cơ, yếu cơ, cứng cơ xương, co thắt cơ, phù ngoại vi, mệt mỏi, sốt, phù mặt, suy nhược, đau, đau ngực, phù toàn thân, ớn lạnh, tăng cân, giảm cân.
Ít gặp:
- Nổi hạch, giảm bạch huyết, quá mẫn cảm (bao gồm cả ban đỏ nốt sần), suy giáp, hội chứng ly giải khối u, mất nước, giảm albumin máu, tăng cholesterol máu, lo lắng, trạng thái bối rối, ảnh hưởng đến sự hoạt bát, ham muốn tình dục giảm, chảy máu thần kinh trung ương, ngất, run, mất trí nhớ, rối loạn thăng bằng, suy giảm thị lực, viêm kết mạc, sợ ánh sáng, chảy nước mắt tăng lên, mất thính giác.
- Chóng mặt, hạ huyết áp, viêm tắc tĩnh mạch, huyết khối, tăng huyết áp động mạch phổi, co thắt phế quản, hen suyễn, nhồi máu cơ tim (bao gồm cả kết cục tử vong), điện tâm đồ QT kéo dài, viêm màng ngoài tim, loạn nhịp thất (bao gồm nhịp nhanh thất), cơn đau thắt ngực, tim to, điện tâm đồ sóng T bất thường, troponin tăng, viêm tụy (bao gồm viêm tụy cấp), loét đường tiêu hóa trên, viêm thực quản, cổ trướng, nứt hậu môn, khó nuốt.
- Bệnh trào ngược dạ dày thực quản, viêm gan, viêm túi mật, ứ mật, bệnh da liễu bạch cầu trung tính, nhạy cảm với ánh sáng, rối loạn sắc tố, viêm mô da, loét da, tình trạng bóng nước, rối loạn móng tay, hội chứng gây rối loạn sắc tố da ở lòng bàn tay, rối loạn tóc, tiêu cơ vân, hoại tử xương, viêm cơ, viêm gân, viêm khớp, suy thận (bao gồm cả suy thận), tần số tiểu, protein niệu, nữ hóa tuyến vú, rối loạn kinh nguyệt, tình trạng khó chịu, phù nề bề ngoài khác, creatine phosphokinase trong máu tăng, gamma - glutamyltransferase tăng.
- Hiếm gặp:
- Tế bào hồng cầu bất sản, sốc phản vệ, cường giáp, viêm tuyến giáp, đái tháo đường, tai biến mạch máu não, cơn thiếu máu não thoáng qua, co giật, viêm dây thần kinh thị giác, liệt dây thần kinh số VII, sa sút trí tuệ, mất điều hòa, viêm cơ tim, hội chứng vành cấp, ngừng tim, kéo dài thời gian PR trên điện tâm đồ, bệnh mạch vành, viêm màng phổi, huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc, bệnh vi mạch huyết khối, thuyên tắc phổi, hội chứng suy hô hấp cấp tính, bệnh dạ dày mất protein, tắc ruột, rò hậu môn, viêm mạch bạch cầu, xơ hóa da, rối loạn dáng đi.
Không xác định tần suất:
- Viêm gan B tái hoạt, rung nhĩ/cuồng nhĩ, bệnh phổi kẽ, xuất huyết đường tiêu hóa gây tử vong, Hội chứng Stevens - Johnson, hội chứng thận hư.
Tương tác với các thuốc khác
Các hoạt chất có thể làm tăng nồng độ dasatinib trong huyết tương:
- Sử dụng đồng thời dasatinib và các sản phẩm thuốc hoặc các chất ức chế mạnh CYP3A4 (ví dụ: Ketoconazole, itraconazole, erythromycin, clarithromycin, ritonavir, telithromycin, nước bưởi) có thể làm tăng nồng độ với dasatinib.
Các hoạt chất có thể làm giảm nồng độ dasatinib trong huyết tương:
- Các thuốc gây cảm ứng enzyme CYP3A4 (ví dụ: Rifampicin, dexamethasone, phenytoin, carbamazepine, phenobarbital hoặc các chế phẩm thảo dược có chứa Hypericum perforatum, còn được gọi là St. John's Wort) cũng có thể làm tăng chuyển hóa và giảm nồng độ dasatinib trong huyết tương.
Thuốc đối kháng histamine H2 và thuốc ức chế bơm proton:
- Việc ức chế tiết acid dạ dày trong thời gian dài bằng thuốc đối kháng H2 hoặc thuốc ức chế bơm proton (như famotidine và omeprazole) có khả năng làm giảm nồng độ với dasatinib.
Thuốc kháng acid:
- Dùng chung dasatinib với thuốc kháng acid làm giảm AUC của dasatinib. Tuy nhiên, khi dùng thuốc kháng axit 2 giờ trước khi dùng một liều dasatinib duy nhất, không quan sát thấy những thay đổi liên quan về nồng độ dasatinib hoặc mức độ phơi nhiễm. Do đó, thuốc kháng axit có thể được sử dụng tối đa 2 giờ trước hoặc 2 giờ sau dasatinib.
Các hoạt chất có thể bị thay đổi nồng độ trong huyết tương bởi dasatinib:
- Sử dụng đồng thời dasatinib và chất nền CYP3A4 có thể làm tăng khả năng tiếp xúc với chất nền CYP3A4. Do đó, các chất nền CYP3A4 có khoảng trị liệu hẹp (ví dụ astemizole, terfenadine, cisapride, pimozide, quinidine, bepridil hoặc ergot alkaloids [ergotamine, dihydroergotamine]) nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân dùng dasatinib.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Dasatinib có thể gây hại cho thai nhi, gây quái thai và khả năng gây chết phôi thai đã được chứng minh trên động vật. Tránh mang thai trong khi điều trị. Sử dụng các biện pháp tránh thai đầy đủ trong thời gian điều trị. Phụ nữ đang mang thai không nên cầm viên dasatinib đã nghiền hoặc bị vỡ.
- Suy tủy (chủ yếu là giảm bạch cầu trung tính nghiêm trọng, thiếu máu và giảm tiểu cầu) thường xảy ra và có thể hồi phục khi dùng dasatinib; phản ứng có hại này dễ xảy ra hơn ở những bệnh nhân trong giai đoạn tăng tốc hoặc bùng phát của CML và ở những người bị Ph + ALL hơn là ở những bệnh nhân trong giai đoạn mãn tính của CML.
- Nguy cơ xuất huyết nghiêm trọng, bao gồm xuất huyết thần kinh trung ương hoặc đường tiêu hóa có thể gây tử vong; thường liên quan đến giảm tiểu cầu nghiêm trọng.
- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông máu hoặc thuốc ức chế chức năng tiểu cầu.
- Nguy cơ có khả năng bị giữ nước nghiêm trọng (tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng tim, phù phổi, cổ trướng, phù toàn thân). Có thể xử trí bằng thuốc lợi tiểu, corticosteroid ngắn hạn.
- Thận trọng khi sử dụng dasatinib trên bệnh nhân mắc viêm gan siêu vi B.
- Đã có báo cáo tăng bilirubin huyết thanh, AST và/hoặc ALT mức độ 3 hoặc 4 khi dùng dasatinib, xảy ra thường xuyên hơn ở những bệnh nhân trong giai đoạn bùng phát dòng tủy hoặc bạch huyết của CML và ở những bệnh nhân có Ph + ALL.
- Giảm phosphat máu mức độ 3 hoặc 4 và hạ calci huyết được báo cáo; xảy ra thường xuyên hơn ở những bệnh nhân trong giai đoạn bùng phát dòng tủy hoặc bạch huyết của CML và ở những bệnh nhân có Ph + ALL. Hạ calci huyết thường được kiểm soát bằng cách bổ sung canxi qua đường uống.
- Dasatinib có thể gây kéo dài khoảng QT. Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân có hoặc có thể bị kéo dài khoảng QT (ví dụ, hạ kali máu, hạ kali máu, hội chứng QT dài bẩm sinh, sử dụng các loại thuốc được biết là kéo dài khoảng QT, điều trị anthracycline liều cao tích lũy). Điều chỉnh hạ kali máu hoặc hạ kali máu trước khi dùng dasatinib.
- Bệnh cơ tim, CHF, rối loạn chức năng tâm trương, NMCT gây tử vong, và rối loạn chức năng thất trái được báo cáo khi dùng dasatinib; theo dõi biểu hiện của rối loạn chức năng tim và đưa ra phương pháp điều trị thích hợp nếu xảy ra.
- Dasatinib có thể làm tăng nguy cơ phát triển tăng huyết áp động mạch phổi (PAH). Có thể xảy ra bất cứ lúc nào sau khi bắt đầu điều trị (8 - 60 tháng). Có thể hồi phục khi ngừng sử dụng dasatinib. Đánh giá bệnh nhân về các biểu hiện của bệnh tim phổi trước và trong khi điều trị bằng dasatinib. Xem xét PAH ở bất kỳ bệnh nhân nào bị khó thở, mệt mỏi, thiếu oxy và giữ nước; tuy nhiên, loại trừ các nguyên nhân gây khó thở khác trước khi bắt đầu các quy trình chẩn đoán xâm lấn cho PAH. Có thể xem xét ngưng thuốc tạm thời nếu nghi ngờ PAH. Nếu PAH được xác nhận (ví dụ, bằng cách thông tim), ngừng thuốc vĩnh viễn.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Dasatinid được xếp loại C khi dùng cho phụ nữ có thai.
- Phụ nữ cho con bú: Không biết liệu dasatinib có được phân phối vào sữa hay không. Ngừng cho con bú vì nguy cơ phản ứng có hại có thể xảy ra đối với trẻ bú mẹ.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Dasatinib có ảnh hưởng nhỏ đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc. Bệnh nhân nên được thông báo rằng có thể gặp các phản ứng phụ như chóng mặt hoặc mờ mắt trong khi điều trị với dasatinib. Do đó, cần thận trọng khi lái xe ô tô hoặc vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH:
0901 346 379

