Terp-cod's Vacopharm 20 vỉ x 15 viên - Thuốc trị ho, cảm

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#16787
Terp-cod's Vacopharm 20 vỉ x 15 viên - Thuốc trị ho, cảm
5.0/5

Số đăng ký: VD-29289-18

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép
\r\n\t
  • \u0110i\u1ec1u tr\u1ecb tri\u1ec7u ch\u1ee9ng ho do h\u1ecdng v\u00e0 ph\u1ebf qu\u1ea3n b\u1ecb k\u00edch th\u00edch khi c\u1ea3m l\u1ea1nh th\u00f4ng th\u01b0\u1eddng ho\u1eb7c khi h\u00edt ph\u1ea3i ch\u1ea5t k\u00edch th\u00edch.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","thongsokythuat":null,"noidung":"

    Th\u00e0nh ph\u1ea7n<\/h2>\r\n\r\n
      \r\n\t
    • Terpin hydrat: 100mg<\/li>\r\n\t
    • Dextromethorphan hydrobromid: 10mg<\/li>\r\n\t
    • T\u00e1 d\u01b0\u1ee3c: Polyvinyl pyrrolidon K30, Tinh b\u1ed9t s\u1eafn, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose 101, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Talc, Titan dioxyd, PEG 6000, M\u00e0u Black PN, M\u00e0u Brilliant blue, M\u00e0u Quinolin yellow.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

      C\u00f4ng d\u1ee5ng (Ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh)<\/h2>\r\n\r\n
        \r\n\t
      • \u0110i\u1ec1u tr\u1ecb tri\u1ec7u ch\u1ee9ng ho do h\u1ecdng v\u00e0 ph\u1ebf qu\u1ea3n b\u1ecb k\u00edch th\u00edch khi c\u1ea3m l\u1ea1nh th\u00f4ng th\u01b0\u1eddng ho\u1eb7c khi h\u00edt ph\u1ea3i ch\u1ea5t k\u00edch th\u00edch.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

        Li\u1ec1u d\u00f9ng<\/strong><\/h2>\r\n\r\n

        U\u1ed1ng v\u1edbi 1 c\u1ed1c n\u01b0\u1edbc.<\/p>\r\n\r\n

          \r\n\t
        • Ng\u01b0\u1eddi l\u1edbn: 1-2 vi\u00ean\/l\u1ea7n, ng\u00e0y 3-4 l\u1ea7n.<\/li>\r\n\t
        • Tr\u1ebb em t\u1eeb 6-12 tu\u1ed5i: 1 vi\u00ean\/l\u1ea7n, ng\u00e0y 3-4 l\u1ea7n.<\/li>\r\n\t
        • Tr\u1ebb em t\u1eeb 3-6 tu\u1ed5i: \u00bd vi\u00ean\/l\u1ea7n, ng\u00e0y 3-4 l\u1ea7n.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

          Nh\u1eefng ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh c\u00f3 nguy c\u01a1 suy h\u00f4 h\u1ea5p v\u00e0 nh\u1eefng ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh ho c\u00f3 kh\u1ea1c \u0111\u00e0m, m\u1ee7, th\u1eddi gian t\u1ed1i \u0111a d\u00f9ng thu\u1ed1c kh\u00f4ng qu\u00e1 7 ng\u00e0y.<\/p>\r\n\r\n

          Kh\u00f4ng s\u1eed d\u1ee5ng trong tr\u01b0\u1eddng h\u1ee3p sau (Ch\u1ed1ng ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh)<\/h2>\r\n\r\n
            \r\n\t
          • Ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh qu\u00e1 m\u1eabn v\u1edbi th\u00e0nh ph\u1ea7n c\u1ee7a thu\u1ed1c.<\/li>\r\n\t
          • Ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh \u0111ang d\u00f9ng c\u00e1c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf monoamin oxydase v\u00ec c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y nh\u1eefng ph\u1ea3n \u1ee9ng d\u1ecb \u1ee9ng n\u1eb7ng nh\u01b0 s\u1ed1t cao, ch\u00f3ng m\u1eb7t, t\u0103ng huy\u1ebft \u00e1p, ch\u1ea3y m\u00e1u n\u00e3o, th\u1eadm ch\u00ed t\u1eed vong.<\/li>\r\n\t
          •  Tr\u1ebb em d\u01b0\u1edbi 3 tu\u1ed5i, tr\u1ebb em c\u00f3 ti\u1ec1n s\u1eed \u0111\u1ed9ng kinh, co gi\u1eadt do s\u1ed1t cao.<\/li>\r\n\t
          •  Ph\u1ee5 n\u1eef c\u00f3 thai v\u00e0 cho con b\u00fa.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

            T\u00e1c d\u1ee5ng kh\u00f4ng mong mu\u1ed1n (T\u00e1c d\u1ee5ng ph\u1ee5)<\/h2>\r\n\r\n
              \r\n\t
            • Th\u01b0\u1eddng g\u1eb7p: M\u1ec7t m\u1ecfi, ch\u00f3ng m\u1eb7t; nh\u1ecbp tim nhanh; bu\u1ed3n n\u00f4n; da \u0111\u1ecf b\u1eebng.<\/li>\r\n\t
            • \u00cdt g\u1eb7p: da n\u1ed5i m\u00e0y \u0111ay.<\/li>\r\n\t
            • Hi\u1ebfm g\u1eb7p: th\u1ec9nh tho\u1ea3ng th\u1ea5y bu\u1ed3n ng\u1ee7 nh\u1eb9, r\u1ed1i lo\u1ea1n ti\u00eau h\u00f3a.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

              T\u01b0\u01a1ng t\u00e1c v\u1edbi c\u00e1c thu\u1ed1c kh\u00e1c<\/h2>\r\n\r\n
                \r\n\t
              • Dextromethorphan \u0111\u01b0\u1ee3c chuy\u1ec3n h\u00f3a ch\u00ednh nh\u1edd cytochrom P450 isoenzym CYP2D6, b\u1edfi v\u1eady t\u01b0\u01a1ng t\u00e1c v\u1edbi c\u00e1c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf enzym n\u00e0y nh\u01b0 amiodarone, haloperidol, propafenon, thioridazin, quinidin l\u00e0m gi\u1ea3m chuy\u1ec3n h\u00f3a c\u1ee7a dextromethorphan \u1edf gan, l\u00e0m t\u0103ng n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 ch\u1ea5t n\u00e0y trong huy\u1ebft thanh v\u00e0 t\u0103ng c\u00e1c ADR c\u1ee7a dextromethorphan.<\/li>\r\n\t
              • Tr\u00e1nh d\u00f9ng \u0111\u1ed3ng th\u1eddi c\u00e1c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf MAO v\u00ec c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y ph\u1ea3n \u1ee9ng t\u01b0\u01a1ng t\u00e1c c\u00f3 h\u1ea1i.<\/li>\r\n\t
              • D\u00f9ng \u0111\u1ed3ng th\u1eddi v\u1edbi c\u00e1c thu\u1ed1c \u1ee9c ch\u1ebf TKTW c\u00f3 th\u1ec3 t\u0103ng c\u01b0\u1eddng t\u00e1c d\u1ee5ng \u1ee9c ch\u1ebf TKTW c\u1ee7a nh\u1eefng thu\u1ed1c n\u00e0y ho\u1eb7c c\u1ee7a dextromethorphan.<\/li>\r\n\t
              • Veldecobid l\u00e0m t\u0103ng n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 c\u1ee7a dextromethorphan trong huy\u1ebft thanh khi d\u00f9ng c\u00f9ng nhau. Dextromethorphan d\u00f9ng c\u00f9ng linezolid g\u00e2y h\u1ed9i ch\u1ee9ng gi\u1ed1ng h\u1ed9i ch\u1ee9ng serotonin. Memantin c\u00f3 th\u1ec3 l\u00e0m t\u0103ng c\u1ea3 t\u1ea7n xu\u1ea5t v\u00e0 t\u00e1c d\u1ee5ng kh\u00f4ng mong mu\u1ed1n c\u1ee7a memantin v\u00e0 dextromethorphan, b\u1edfi v\u1eady tr\u00e1nh d\u00f9ng k\u1ebft h\u1ee3p.<\/li>\r\n\t
              • Kh\u00f4ng d\u00f9ng k\u1ebft h\u1ee3p v\u1edbi moclobemid.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

                L\u01b0u \u00fd khi s\u1eed d\u1ee5ng (C\u1ea3nh b\u00e1o v\u00e0 th\u1eadn tr\u1ecdng)<\/h2>\r\n\r\n
                  \r\n\t
                • Ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh b\u1ecb ho qu\u00e1 nhi\u1ec1u \u0111\u00e0m v\u00e0 ho m\u1ea1n t\u00ednh \u1edf ng\u01b0\u1eddi h\u00fat thu\u1ed1c, hen ho\u1eb7c gi\u00e3n ph\u1ebf nang.<\/li>\r\n\t
                • Ng\u01b0\u1eddi b\u1ec7nh c\u00f3 nguy c\u01a1 ho\u1eb7c \u0111ang b\u1ecb suy gi\u1ea3m h\u00f4 h\u1ea5p.<\/li>\r\n\t
                • Ng\u01b0\u1eddi hay b\u1ecb d\u1ecb \u1ee9ng.<\/li>\r\n\t
                • L\u1ea1m d\u1ee5ng v\u00e0 ph\u1ee5 thu\u1ed9c dextromethorphan, c\u00f3 th\u1ec3 x\u1ea3y ra (tuy hi\u1ebfm), \u0111\u1eb7c bi\u1ec7t do d\u00f9ng li\u1ec1u cao k\u00e9o d\u00e0i.<\/li>\r\n\t
                • Ph\u1ee5 n\u1eef c\u00f3 thai v\u00e0 cho con b\u00fa: kh\u00f4ng \u0111\u01b0\u1ee3c d\u00f9ng.<\/li>\r\n\t
                • Ng\u01b0\u1eddi l\u00e1i xe v\u00e0 v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c: th\u1eadn tr\u1ecdng khi s\u1eed d\u1ee5ng v\u00ec thu\u1ed1c g\u00e2y m\u1ec7t m\u1ecfi, ch\u00f3ng m\u1eb7t, bu\u1ed3n ng\u1ee7 nh\u1eb9.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

                  B\u1ea3o qu\u1ea3n<\/h2>\r\n\r\n
                    \r\n\t
                  • N\u01a1i kh\u00f4 r\u00e1o, tho\u00e1ng m\u00e1t, tr\u00e1nh \u00e1nh s\u00e1ng, nhi\u1ec7t \u0111\u1ed9 kh\u00f4ng qu\u00e1 30 \u0111\u1ed9 C.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","noidungjson":"{\"theh1\":\"Terp-cod's Vacopharm 20 v\\u1ec9 x 15 vi\\u00ean - Thu\\u1ed1c tr\\u1ecb ho, c\\u1ea3m\",\"donggoi\":{\"quycach\":\"300 vi\\u00ean\",\"soluongdonggoi\":300,\"donvi\":\"Vi\\u00ean\"}}","tukhoa":"Terp-cods Vacopharm, 20 v\u1ec9 x 15 vi\u00ean, Terp-cods Vacopharm, 20 vi x 15 vien","motatukhoa":"Terp-cods Vacopharm \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb tri\u1ec7u ch\u1ee9ng ho do h\u1ecdng v\u00e0 ph\u1ebf qu\u1ea3n b\u1ecb k\u00edch th\u00edch khi c\u1ea3m l\u1ea1nh th\u00f4ng th\u01b0\u1eddng ho\u1eb7c khi h\u00edt ph\u1ea3i ch\u1ea5t k\u00edch th\u00edch.","tag":"Terp-cods,Vacopharm,Thu\u1ed1c tr\u1ecb ho,Thu\u1ed1c tr\u1ecb c\u1ea3m","hinh":"https:\/\/cdn.famitaa.net\/storage\/uploads\/noidung\/thumb\/terp-cods-vacopharm-20-vi-x-15-vien_00165.webp","file":"","soluongmua":0,"soluongtang":0,"idsanphamtang":null,"ngaybatdau":0,"ngayketthuc":0,"colvalue":null,"gianhap":75000,"giasi":50,"gia":50,"giagoc":0,"idkhuyenmai":null,"giamgia":null,"donvi":0,"kieugiam":0,"solanxem":438,"solanmua":0,"thutu":4237,"loai":1,"soluong":0,"trongluong":0,"trangthai":1,"anhien":1,"noindex":0,"nofollow":0,"rating":null,"ratingcount":null,"nhomdieukien":"[61_VD-29289-18],[29_65],[72_5560],[13_7577],[69_5067],[26_970],[70_5120],[68_6770],[67_7358],[16_7195]","thuoctinhdieukien":null,"iduser":null,"ngay":1676605690,"ngaycapnhat":1676605690,"sanphamlienquan":null,"idquatang":"0","angia":1,"annutmuahang":0,"linkmuahang":"","ghichu":null,"giaycongbosanpham":null,"giayphepquangcao":null}'>

  • Tìm thuốc Terpin hydrate/Dextromethorphan khác

    Tìm thuốc cùng thương hiệu Vacopharm khác

    Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

    Gửi đơn thuốc
    Nhà sản xuất

    Vacopharm

     Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

    Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

    Tất cả sản phẩm thay thế

    Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

    Thông tin sản phẩm

    Nội dung sản phẩm

    Công dụng của Terp-cod's Vacopharm 20 vỉ x 15 viên - Thuốc trị ho, cảm

    • Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.

    Thành phần

    • Terpin hydrat: 100mg
    • Dextromethorphan hydrobromid: 10mg
    • Tá dược: Polyvinyl pyrrolidon K30, Tinh bột sắn, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose 101, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Talc, Titan dioxyd, PEG 6000, Màu Black PN, Màu Brilliant blue, Màu Quinolin yellow.

    Công dụng (Chỉ định)

    • Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.

    Liều dùng

    Uống với 1 cốc nước.

    • Người lớn: 1-2 viên/lần, ngày 3-4 lần.
    • Trẻ em từ 6-12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 3-4 lần.
    • Trẻ em từ 3-6 tuổi: ½ viên/lần, ngày 3-4 lần.

    Những người bệnh có nguy cơ suy hô hấp và những người bệnh ho có khạc đàm, mủ, thời gian tối đa dùng thuốc không quá 7 ngày.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    • Người bệnh quá mẫn với thành phần của thuốc.
    • Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế monoamin oxydase vì có thể gây những phản ứng dị ứng nặng như sốt cao, chóng mặt, tăng huyết áp, chảy máu não, thậm chí tử vong.
    •  Trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao.
    •  Phụ nữ có thai và cho con bú.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    • Thường gặp: Mệt mỏi, chóng mặt; nhịp tim nhanh; buồn nôn; da đỏ bừng.
    • Ít gặp: da nổi mày đay.
    • Hiếm gặp: thỉnh thoảng thấy buồn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hóa.

    Tương tác với các thuốc khác

    • Dextromethorphan được chuyển hóa chính nhờ cytochrom P450 isoenzym CYP2D6, bởi vậy tương tác với các thuốc ức chế enzym này như amiodarone, haloperidol, propafenon, thioridazin, quinidin làm giảm chuyển hóa của dextromethorphan ở gan, làm tăng nồng độ chất này trong huyết thanh và tăng các ADR của dextromethorphan.
    • Tránh dùng đồng thời các thuốc ức chế MAO vì có thể gây phản ứng tương tác có hại.
    • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế TKTW có thể tăng cường tác dụng ức chế TKTW của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
    • Veldecobid làm tăng nồng độ của dextromethorphan trong huyết thanh khi dùng cùng nhau. Dextromethorphan dùng cùng linezolid gây hội chứng giống hội chứng serotonin. Memantin có thể làm tăng cả tần xuất và tác dụng không mong muốn của memantin và dextromethorphan, bởi vậy tránh dùng kết hợp.
    • Không dùng kết hợp với moclobemid.

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    • Người bệnh bị ho quá nhiều đàm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc giãn phế nang.
    • Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
    • Người hay bị dị ứng.
    • Lạm dụng và phụ thuộc dextromethorphan, có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.
    • Phụ nữ có thai và cho con bú: không được dùng.
    • Người lái xe và vận hành máy móc: thận trọng khi sử dụng vì thuốc gây mệt mỏi, chóng mặt, buồn ngủ nhẹ.

    Bảo quản

    • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ C.
    Xem thêm nội dung
    Bình luận của bạn
    Đánh giá của bạn:
    *
    *
    *
     Captcha

    Tại sao chọn chúng tôi

    8 Triệu +

    Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

    2 Triệu +

    Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

    18.000 +

    Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

    100 +

    Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

    NHÀ THUỐC MINH CHÂU

    • 354 Nguyễn Văn Công, P. Hạnh Thông, TP.HCM

    CSKH: 0901 346 379
    Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
    Website: www.nhathuocminhchau.com.vn

    © Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com.vn

    Loading...

    Nội dung sản phẩm

    Kích thước chữ
    Đóng

    Công dụng của Terp-cod's Vacopharm 20 vỉ x 15 viên - Thuốc trị ho, cảm

    • Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.

    Thành phần

    • Terpin hydrat: 100mg
    • Dextromethorphan hydrobromid: 10mg
    • Tá dược: Polyvinyl pyrrolidon K30, Tinh bột sắn, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose 101, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Talc, Titan dioxyd, PEG 6000, Màu Black PN, Màu Brilliant blue, Màu Quinolin yellow.

    Công dụng (Chỉ định)

    • Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.

    Liều dùng

    Uống với 1 cốc nước.

    • Người lớn: 1-2 viên/lần, ngày 3-4 lần.
    • Trẻ em từ 6-12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 3-4 lần.
    • Trẻ em từ 3-6 tuổi: ½ viên/lần, ngày 3-4 lần.

    Những người bệnh có nguy cơ suy hô hấp và những người bệnh ho có khạc đàm, mủ, thời gian tối đa dùng thuốc không quá 7 ngày.

    Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

    • Người bệnh quá mẫn với thành phần của thuốc.
    • Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế monoamin oxydase vì có thể gây những phản ứng dị ứng nặng như sốt cao, chóng mặt, tăng huyết áp, chảy máu não, thậm chí tử vong.
    •  Trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao.
    •  Phụ nữ có thai và cho con bú.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    • Thường gặp: Mệt mỏi, chóng mặt; nhịp tim nhanh; buồn nôn; da đỏ bừng.
    • Ít gặp: da nổi mày đay.
    • Hiếm gặp: thỉnh thoảng thấy buồn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hóa.

    Tương tác với các thuốc khác

    • Dextromethorphan được chuyển hóa chính nhờ cytochrom P450 isoenzym CYP2D6, bởi vậy tương tác với các thuốc ức chế enzym này như amiodarone, haloperidol, propafenon, thioridazin, quinidin làm giảm chuyển hóa của dextromethorphan ở gan, làm tăng nồng độ chất này trong huyết thanh và tăng các ADR của dextromethorphan.
    • Tránh dùng đồng thời các thuốc ức chế MAO vì có thể gây phản ứng tương tác có hại.
    • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế TKTW có thể tăng cường tác dụng ức chế TKTW của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
    • Veldecobid làm tăng nồng độ của dextromethorphan trong huyết thanh khi dùng cùng nhau. Dextromethorphan dùng cùng linezolid gây hội chứng giống hội chứng serotonin. Memantin có thể làm tăng cả tần xuất và tác dụng không mong muốn của memantin và dextromethorphan, bởi vậy tránh dùng kết hợp.
    • Không dùng kết hợp với moclobemid.

    Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

    • Người bệnh bị ho quá nhiều đàm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc giãn phế nang.
    • Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
    • Người hay bị dị ứng.
    • Lạm dụng và phụ thuộc dextromethorphan, có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.
    • Phụ nữ có thai và cho con bú: không được dùng.
    • Người lái xe và vận hành máy móc: thận trọng khi sử dụng vì thuốc gây mệt mỏi, chóng mặt, buồn ngủ nhẹ.

    Bảo quản

    • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ C.