

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Zinc 10 Agimexpharm dự phòng thiếu kẽm 100 viên
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc bổ |
| Hoạt chất | Kẽm |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Agimexpharm |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 10 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Zinc 10 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm, thành phần chính là kẽm, là thuốc dùng để dự phòng thiếu kẽm, bổ sung nhu cầu hằng ngày, điều trị thiếu kẽm.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Kẽm | 10 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Zinc 10:
Dự phòng thiếu kẽm, bổ sung nhu cầu hằng ngày trong các trường hợp:- Trẻ chậm tăng trưởng, còi xương.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Chế độ ăn mất cân đối, ăn kiêng.
- Tiêu chảy cấp và mạn tính.
- Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt.
- Thiếu kẽm nhẹ trong các trường hợp:
- Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm sảy.
- Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu. Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm. Các trường hợp suy nhược cơ thể.
- Các trường hợp thiếu kẽm nặng: Mụn trứng cá lâu năm.
- Các tổn thương ngoài da: Viêm da đầu chi do bệnh đường ruột, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ bị dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu.
- Loạn dưỡng móng: Móng có bớt trắng, lâu mọc móng.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với các thành phần của thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Thuốc dùng đường uống.
- Uống trọn viên thuốc với một ly nước.
Liều dùng:
Liều bổ sung kẽm (Zn) hằng ngày tùy theo đối tượng và lứa tuổi:- Trẻ em dưới 6 tuổi: Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: Uống ½ – 1 viên/ngày.
- Trẻ em trên 12 tuổi và người lớn: Uống 1 viên/ngày.
- Phụ nữ mang thai và cho con bú: Uống 2 viên/ngày.
Tác dụng phụ
- Thuốc có thể gây cảm giác khó chịu ở dạ dày; tuy nhiên, triệu chứng này thường nhẹ và thoáng qua.
- Thông báo cho bác sĩ nếu bạn gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Tránh dùng chung với tetracyclin, ciprofloxacin, các muối phosphat, penicillamin, thuốc chứa calci, sắt, đồng (nên uống cách 2 – 3 giờ).
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng:- Có thể gây buồn nôn hoặc nôn.
- Dùng canxi EDTA (EDTA-Ca) hoặc axit phytic (acid phytique) để giải độc.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Không được tự tiện dùng thuốc khi chưa có sự chỉ dẫn của bác sỹ.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Bổ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ định của bác sỹ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Ngày cập nhật: 28/09/2026
Số Lượng
Tạm tính1 đ
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

