Logo
RX🇻🇳 Việt Nam

Tranlippo (Cloramphenicol/Dexamethasone 0.16 g/0.004 g) Hadiphar lọ 8g

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc da liễu
Hoạt chấtCloramphenicol/Dexamethasone
Quy cáchLọ 8g
Nhà sản xuấtCÔNG TY CP DƯỢC HÀ TĨNH
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếKem bôi da
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng0.16 g/0.004 g

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Tranlippo lọ 8g do Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Hadiphar) sản xuất là thuốc bôi ngoài da chứa Cloramphenicol (kháng sinh) và Dexamethason acetat (corticoid chống viêm). Thuốc được chỉ định để điều trị chàm nhiễm khuẩn và viêm da do nhiễm khuẩn.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Cloramphenicol/Dexamethasone 0.16 g/0.004 g

Chỉ định

Chỉ định chính của Tranlippo:

  • Thuốc dùng ngoài để điều trị các chứng bệnh: Viêm da do nhiễm khuẩn, chàm nhiễm khuẩn.

Chống chỉ định

  • Không được dùng cho những người bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ.
  • Nhiễm trùng nguyên phát do vi khuẩn, nấm hay ký sinh trùng.
  • Tổn thương có loét.
  • Mụn trứng cá.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng:

  • Rửa sạch vùng da bị bệnh sau đó bôi thuốc lên một lớp mỏng.

Liều dùng:

  • Bôi 2 lần/ngày, đợt điều trị 7 - 10 ngày.

Tác dụng phụ

Cloramphenicol:

  • Những tác dụng không mong muốn của cloramphenicol có thể rất nghiêm trọng, do đó phải tránh việc điều trị kéo dài hoặc nhắc lại. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nhất là thiếu máu không tái tạo, không phục hồi do suy tủy xương, thường gây tử vong và có tần xuất khoảng 1 trong 10.000 ca điều trị. Độc tính với tủy xương xảy ra dưới hai dạng: phụ thuộc vào liều và không phụ thuộc vào liều.
  • Những tác dụng không mong muốn về thần kinh phụ thuộc vào liều và đôi khi có thể phục hồi.

Thường gặp, ADR > 1/100

  • Da: Ngoại ban.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Máu: Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu và thiếu máu với giảm hồng cầu lưới, tất cả có thể phục hồi.
  • Da: Mày đay.
  • Khác: Phản ứng quá mẫn.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Nhức đầu.
  • Máu: Mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo (với tỷ lệ 1/10000 - 1/40000).
  • Thần kinh: Viêm dây thần kinh thị giác, viêm đa thần kinh ngoại biên, liệt cơ mắt, và lú lẫn.
  • Khác: Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh, và trẻ nhỏ dưới 2 tuần tuổi: đặc biệt nguy cơ ở liều cao.

Dexamethason acetat: Thường gặp, ADR > 1/100

  • Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.
  • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.
  • Cơ xương: Teo cơ hồi phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.
  • Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, loét chảy máu, loét thủng, viêm tụy cấp.
  • Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.
  • Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó ở, nấc, áp xe vô khuẩn.
  • Triệu chứng và các dấu hiệu ngừng thuốc: Giảm quá nhanh liều thuốc sau khi điều trị kéo dài có thể dẫn tới suy thượng thận cấp, hạ huyết áp và chết. Ngừng thuốc đôi khi giống như tái phát bệnh.

Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Chưa có thông tin.

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Chưa có thông tin.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Không được dùng dài ngày. Không bôi lớp dày, diện tích rộng, bôi vào mí mắt, vùng vú ở phụ nữ cho con bú, không nên dùng cho trẻ sơ sinh.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có thông tin.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 13/08/2026

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
H

Hadiphar

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc bán theo đơn bác sĩ. Không bán trực tuyến.
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn1800 6821 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.