
Tranlippo (Cloramphenicol/Dexamethasone 0.16 g/0.004 g) Hadiphar lọ 8g
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc da liễu |
| Hoạt chất | Cloramphenicol/Dexamethasone |
| Quy cách | Lọ 8g |
| Nhà sản xuất | CÔNG TY CP DƯỢC HÀ TĨNH |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Kem bôi da |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 0.16 g/0.004 g |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Tranlippo lọ 8g do Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Hadiphar) sản xuất là thuốc bôi ngoài da chứa Cloramphenicol (kháng sinh) và Dexamethason acetat (corticoid chống viêm). Thuốc được chỉ định để điều trị chàm nhiễm khuẩn và viêm da do nhiễm khuẩn.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Cloramphenicol/Dexamethasone | 0.16 g/0.004 g |
Chỉ định
Chỉ định chính của Tranlippo:
- Thuốc dùng ngoài để điều trị các chứng bệnh: Viêm da do nhiễm khuẩn, chàm nhiễm khuẩn.
Chống chỉ định
- Không được dùng cho những người bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ.
- Nhiễm trùng nguyên phát do vi khuẩn, nấm hay ký sinh trùng.
- Tổn thương có loét.
- Mụn trứng cá.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Rửa sạch vùng da bị bệnh sau đó bôi thuốc lên một lớp mỏng.
Liều dùng:
- Bôi 2 lần/ngày, đợt điều trị 7 - 10 ngày.
Tác dụng phụ
Cloramphenicol:
- Những tác dụng không mong muốn của cloramphenicol có thể rất nghiêm trọng, do đó phải tránh việc điều trị kéo dài hoặc nhắc lại. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nhất là thiếu máu không tái tạo, không phục hồi do suy tủy xương, thường gây tử vong và có tần xuất khoảng 1 trong 10.000 ca điều trị. Độc tính với tủy xương xảy ra dưới hai dạng: phụ thuộc vào liều và không phụ thuộc vào liều.
- Những tác dụng không mong muốn về thần kinh phụ thuộc vào liều và đôi khi có thể phục hồi.
Thường gặp, ADR > 1/100
- Da: Ngoại ban.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Máu: Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu và thiếu máu với giảm hồng cầu lưới, tất cả có thể phục hồi.
- Da: Mày đay.
- Khác: Phản ứng quá mẫn.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
- Toàn thân: Nhức đầu.
- Máu: Mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo (với tỷ lệ 1/10000 - 1/40000).
- Thần kinh: Viêm dây thần kinh thị giác, viêm đa thần kinh ngoại biên, liệt cơ mắt, và lú lẫn.
- Khác: Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh, và trẻ nhỏ dưới 2 tuần tuổi: đặc biệt nguy cơ ở liều cao.
Dexamethason acetat: Thường gặp, ADR > 1/100
- Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.
- Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.
- Cơ xương: Teo cơ hồi phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.
- Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, loét chảy máu, loét thủng, viêm tụy cấp.
- Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.
- Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó ở, nấc, áp xe vô khuẩn.
- Triệu chứng và các dấu hiệu ngừng thuốc: Giảm quá nhanh liều thuốc sau khi điều trị kéo dài có thể dẫn tới suy thượng thận cấp, hạ huyết áp và chết. Ngừng thuốc đôi khi giống như tái phát bệnh.
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Chưa có thông tin.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Chưa có thông tin.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Không được dùng dài ngày. Không bôi lớp dày, diện tích rộng, bôi vào mí mắt, vùng vú ở phụ nữ cho con bú, không nên dùng cho trẻ sơ sinh.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Cần thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có thông tin.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

