
Thuốc Tocitaf 50 mg/200 mg/25 mg Mylan kháng virus 30 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng virus |
| Hoạt chất | Dolutegravir/Emtricitabine/Tenofovir Alafenamide |
| Quy cách | Lọ 30 viên |
| Nhà sản xuất | Mylan |
| Nước sản xuất | Ấn độ |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn dùng | 3 năm kể từ nhà sản xuất |
| Hàm lượng | 50 mg/200 mg/25 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Tocitaf 50 mg/200 mg/25 mg Mylan (hộp 30 viên) là thuốc kháng virus ARV 3 trong 1 do hãng Mylan sản xuất. Thuốc chứa ba hoạt chất Dolutegravir (50mg), Emtricitabine (200mg) và Tenofovir alafenamide (25mg), dùng để điều trị và dự phòng phơi nhiễm HIV.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Dolutegravir/Emtricitabine/Tenofovir Alafenamide | 50 mg/200 mg/25 mg |
Chỉ định
- Điều trị nhiễm HIV cho người lớn và trẻ em từ 11 tuổi.
- Dự phòng nguy cơ lây nhiễm HIV (điều trị PEP).
Chống chỉ định
- Người mắc bệnh về gan.
- Người có tiền sử dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người suy thận vừa và nặng.
- Nhiễm Acid Lactic máu.
- Người gan to nhiễm mỡ nặng.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống. Nên sử dụng thuốc cố định một thời điểm trong ngày để đảm bảo hiệu quả của thuốc.
Liều dùng
Trước khi sử dụng thuốc cần kiểm tra
- Virus viêm gan B
- Độ thanh thải creatinine, protein và glucose trong nước tiểu.
Trẻ em 11 tuổi trở lên, người lớn từ 40kg uống 1 viên/ngày. Liều dùng có thể hiệu chỉnh tùy theo tình trạng lâm sàng của người bệnh.
Tác dụng phụ
- Mệt mỏi, uể oải.
- Suy giảm trí nhớ, mất tập trung.
- Nôn, buồn nôn.
- Khó ngủ, mất ngủ hoặc ngủ nhiều.
- Dị ứng, nổi ban, mề đay.
- Rối loạn tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy.
- Tăng men gan.
Tương tác thuốc
Những tương tác của thuốc Tocitaf 50/200/25mg với thực phẩm, thuốc đã ghi nhận:
- Thuốc kháng virus/thuốc chống HIV (atazanavir, adefovir dipivoxil, bictegravir, lamivudine).
- Thuốc chống lao (rifampicin).
- Thuốc kháng axit.
- Thuốc trị loét (sucralfate).
- Thuốc ức chế miễn dịch (cyclosporine).
- Thuốc chống trầm cảm (St John’s wort).
- Thuốc kháng sinh (clarithromycin, azithromycin, rifabutin).
- Thuốc chống động kinh (phenobarbital hoặc phenytoin).
- Thuốc bổ sung sắt và vitamin.
Quá liều và xử trí
- Trong trường hợp xảy ra quá liều, cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí.
Bảo quản
- Thuốc cần được bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh độ ẩm không khí cao và ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay của trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Tác dụng của thuốc tùy thuộc vào sự thích ứng của từng người.
- Để sử dụng sản phẩm có hiệu quả cao cần kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý, chế độ sinh hoạt khoa học, tích cực hoạt động thể dục thể thao, một lối sống lành mạnh không chất kích thích,…
- Chỉ sử dụng thuốc khi còn nguyên tem mác và không thay đổi cảm quan, mùi vị của sản phẩm.
- Để đạt hiệu quả cao uống đúng và đủ liệu trình, không được quên liều, tăng liều dùng hay sử dụng ngắt quãng.
- Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc.
- Sử dụng sản phẩm chứa dolutegravir đã ghi nhận nhiễm độc gan.
- Dừng sử dụng thuốc khi xuất hiện bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.
- Hội chứng phục hồi miễn dịch ở những bệnh nhân điều trị bởi liệu pháp kháng vi-rút kết hợp đã được báo cáo.
- Suy thận có thể nặng hơn hoặc mới khởi phát: Nên kiểm tra độ thanh thải creatinine, protein và glucose trong nước tiểu trước khi dùng thuốc.
- Theo dõi phospho huyết thanh với bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính.
- Dừng sử dụng thuốc khi gan to nhiễm mỡ nặng và nhiễm acid lactic.
- Người làm việc cần sự tập trung như lái xe hay vận hành máy móc chưa có báo cáo ảnh hưởng bởi thuốc này.
Thai kỳ và cho con bú
Phụ nữ có thai
- Khuyến cáo chỉ nên sử dụng sau khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội hơn so với nguy cơ
Phụ nữ cho con bú
- Không sử dụng trên đối tượng này.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn khi sử dụng trên đối tượng này.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

