
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Tanacoldcaps 325mg/200mg/5mg Thành Nam 10 vỉ x 10 viên
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc giảm đau kháng viêm |
| Hoạt chất | Paracetamol/Guaifenesin/Phenylephrin |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Dược phẩm Thành Nam |
| Số đăng ký | 893100227925 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 325 mg/200 mg/5 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Paracetamol/Guaifenesin/Phenylephrin | 325 mg/200 mg/5 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Tanacoldcaps:
- Làm giảm tạm thời các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng hoặc các bệnh dị ứng đường hô hấp khác và cảm lạnh thông thường:
- Đau đầu;
- Sung huyết mũi;
- Đau nhức nhẹ;
- Sung huyết xoang và áp lực xoang;
- Hạ sốt tạm thời.
- Làm loãng đờm (chất nhầy) và làm loãng dịch tiết phế quản, tống chất nhầy ra ngoài hiệu quả hơn nhờ phản xạ ho.
Chống chỉ định
- Dùng cùng với bất kỳ thuốc nào khác có chứa acetaminophen (thuốc kê đơn hoặc không kê đơn). Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bạn không biết chắc chắn thuốc có chứa acetaminophen hay không.
- Nếu bạn đang dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAOI) (thuốc điều trị trầm cảm, tâm thần hoặc cảm xúc hoặc bệnh Parkinson) hoặc trong vòng 2 tuần sau khi ngừng thuốc MAOI. Nếu bạn không biết đơn thuốc của bạn có thuốc chứa MAOI hay không, hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng sản phẩm này.
- Nếu bạn đã từng bị dị ứng với sản phẩm này hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Liều dùng:
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:
- Uống 2 viên/lần cách mỗi 4 giờ.
- Không dùng quá 10 viên trong 24 giờ.
Trẻ em dưới 12 tuổi:
- Theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Cách dùng:
- Không dùng quá liều khuyến cáo.
- Vạch chia chỉ nhằm mục đích bẻ ra cho dễ nuốt chứ không chia thành các liều bằng nhau. Việc chia viên thuốc có thể không cung cấp liều lượng “một nửa” chính xác.
Tác dụng phụ
- Ngừng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ nếu:
- Hồi hộp, chóng mặt hoặc mất ngủ xảy ra;
- Đau, nghẹt mũi hoặc ho nặng hơn hoặc kéo dài hơn 7 ngày;
- Sốt nặng hơn hoặc kéo dài hơn 3 ngày;
- Xuất hiện vết đỏ hoặc sưng tấy;
- Xảy ra các triệu chứng mới;
- Cơn ho quay trở lại hoặc kèm theo phát ban hoặc nhức đầu kéo dài. Đây có thể là những dấu hiệu của một tình trạng nghiêm trọng.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Do không có các nghiên cứu về tương tác, tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và xử trí
- Trong trường hợp dùng quá liều, hãy liên hệ ngay với trung tâm y tế. Chăm sóc y tế kịp thời là rất quan trọng đối với người lớn cũng như trẻ em ngay cả khi không nhận thấy bất kỳ dấu hiệu hoặc triệu chứng nào của quá liều.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Cảnh báo về gan: Sản phẩm này có chứa acetaminophen. Tổn thương gan nghiêm trọng có thể xảy ra nếu:
- Uống hơn 4.000 mg acetaminophen trong 24 giờ;
- Uống cùng với các thuốc khác có chứa acetaminophen;
- Mỗi ngày uống 3 ly rượu trở lên khi sử dụng sản phẩm này.
- Cảnh báo dị ứng: Acetaminophen có thể gây phản ứng da nghiêm trọng. Các triệu chứng có thể bao gồm:
- Mụn nước;
- Phát ban;
- Đỏ da;
- Nếu xảy ra phản ứng da, hãy ngừng sử dụng và tìm kiếm trợ giúp y tế ngay lập tức.
- Hãy hỏi bác sĩ trước khi sử dụng nếu bạn có:
- Bệnh tim;
- Bệnh gan;
- Cao huyết áp;
- Bệnh tiểu đường;
- Bệnh tuyến giáp;
- Khó tiểu do phì đại tuyến tiền liệt;
- Ho mãn tính dai dằng xảy ra như khi hút thuốc, hen suyễn, viêm phế quản mạn tính hoặc khí phế thủng;
- Ho có nhiều đờm;
- Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng nếu bạn đang dùng thuốc chống đông máu warfarin.
- Bác sĩ cần cảnh báo bệnh nhân về các dấu hiệu của phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).
- Thuốc này có chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri trong mỗi viên, về cơ bản được xem như “không chứa natri".
Ngày cập nhật: 10/08/2026
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính1 đ

