

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Spas-agi 120 Agimexpharm trị hội chứng ruột kích thích 100 viên
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa |
| Hoạt chất | Alverin |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Agimexpharm |
| Số đăng ký | 893110206800 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 120 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Spas-agi 120 Agimexpharm chứa hoạt chất mebeverine, có tác dụng chống co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, giúp giảm các triệu chứng như đau bụng, đầy hơi, rối loạn nhu động ruột. Thuốc thường được sử dụng để điều trị triệu chứng của hội chứng ruột kích thích (IBS) và một số tình trạng co thắt đường tiêu hóa. Việc sử dụng thuốc nên theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Alverin | 120 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Spas-agi 120:
- Chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa như hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa của ruột kết.
- Thuốc làm giảm co thắt cơ trơn trong các trường hợp như hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa của ruột kết và thống kinh nguyên phát.
Chống chỉ định
- Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ đang nuôi con bú.
- Người bị huyết áp thấp.
- Cấm dùng cho trẻ em.
- Người bị tắc ruột, liệt ruột.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Uống trọn viên thuốc với 1 ly nước, có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.
Liều dùng:
- Người lớn (kể cả người cao tuổi): Uống 1 viên/lần, 1 – 3 lần/ngày.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: Không nên dùng.
Tác dụng phụ
- Tác dụng phụ được phân loại theo cơ quan có triệu chứng và tần suất phát hiện.
- Tần suất được xác định theo qui ước: Rất thường gặp: ADR ≥ 1/10; thường gặp: 1/100 ≤ ADR < 1/10; Ít gặp: 1/1.000 ≤ ADR < 1/100; hiếm gặp: 1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000; rất hiếm gặp: ADR < 1/10.000; chưa biết (không thể ước lượng từ các dữ liệu có sẵn).
- Các tác dụng bất lợi sau đây đã được ghi nhận.
| Rối loạn hệ miễn dịch | |
| Chưa biết | Quá mẫn, phản ứng dị ứng |
| Rối loạn hệ thần kinh | |
| Chưa biết | Choáng váng, nhức đầu |
| Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất | |
| Chưa biết | Khó tiêu và/hoặc thở khò khè |
| Rối loạn hệ tiêu hóa | |
| Chưa biết | Nôn mửa |
| Rối loạn gan mật | |
| Chưa biết | Vàng da do viêm gan (hết khi ngưng dùng alverin), xét nghiệm chức năng ganbất thường |
| Rối loạn da và mô dưới da | |
| Chưa biết | Phát ban, ngứa |
- Các ADR thường nhẹ, không cần phải xử trí.
- Nếu thấy ngứa, phát ban cần ngưng thuốc, theo dõi phản ứng phản vệ tuy rất hiếm xảy ra.
Tương tác thuốc
- Cần nhớ tương tác thuốc với các thuốc khác thường khá phức tạp do ảnh hưởng của nhiều thành phần có trong thuốc.
- Các nghiên cứu hoặc khuyến cáo thường chỉ nêu những tương tác phổ biến khi sử dụng. Chính vì vậy không tự ý áp dụng các thông tin về tương tác thuốc Spas-Agi nếu bạn không phải là nhà nghiên cứu, bác sĩ hoặc người phụ trách y khoa.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng:- Hạ huyết áp và các triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
- Rửa dạ dày, nên cho uống than hoạt tính trước khi rửa dạ dày và cần có biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Nếu đây là lần đầu tiên bạn có những triệu chứng này, hãy hỏi ý kiến bác sỹ trước khi áp dụng bất kỳ phương pháp điều trị nào.
- Nếu có bất kỳ tình trạng nào sau đây xảy ra, không sử dụng Spas-Agi 120 (alverin citrat), vì có thể đây không phải là cách điều trị đúng. Cần tham vấn bác sĩ ngay.
- Người bệnh từ 40 tuổi trở lên.
- Trong phân có máu do chảy máu từ ruột.
- Buồn nôn hoặc nôn.
- Chán ăn hoặc giảm cân.
- Xanh xao và mệt mỏi.
- Đang táo bón nặng.
- Sốt.
- Vừa đi nước ngoài.
- Đang mang thai hoặc có thể mang thai.
- Chảy máu hoặc tiết dịch âm đạo bất thường.
- Khó tiểu hoặc đau khi tiểu.
- Sau 2 tuần điều trị nếu triệu chứng không cải thiện, xuất hiện các triệu chứng mới hoặc triệu chứng nặng hơn phải đến bác sỹ để khám bệnh lại.
- Thuốc này có chứa lactose. Bệnh nhân mắc các rối loạn chuyển hóa di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng thuốc này.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai:- Chưa thấy có tài liệu về tác dụng gây quái thai. Tuy nhiên không nên dùng thuốc trong thời kỳ có thai do bằng chứng về độ an toàn trong các nghiên cứu tiền lâm sàng còn giới hạn.
- Không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú, do chưa có tài liệu về tính an toàn của thuốc khi sử dụng trong thời kỳ này.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc trên người đang lái xe và vận hành máy móc nhưng nên thận trọng vì thuốc có thể gây ra tác dụng không mong muốn như đau đầu, chóng mặt.
Ngày cập nhật: 14/09/2026
Thuốc kê đơn (Không bán online)
Tư vấn ngayKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

