
Norash Raptakos 1 tuýp x 20g
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc da liễu |
| Hoạt chất | Cetrimid/Calamine/Kẽm oxyd/Dimethicon |
| Quy cách | 1 tuýp x 20g |
| Nhà sản xuất | Raptakos, Brett & Co., Ltd. |
| Nước sản xuất | Ấn độ |
| Dạng bào chế | Kem |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 1.125% /1.5% /7.5% /20% |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Norash tuýp 20g do Công ty Raptakos, Brett & Co. (Ấn Độ) sản xuất là kem bôi da dùng điều trị viêm da tiếp xúc, kích ứng, bỏng nhẹ, côn trùng cắn, nứt nẻ và các vết loét da nhờ sự kết hợp của Kẽm oxyd, Calamine, Cetrimide và Dimethicone.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Cetrimid/Calamine/Kẽm oxyd/Dimethicon | 1.125% /1.5% /7.5% /20% |
Chỉ định
Chỉ định chính của Norash:
- Viêm da tiếp xúc và kích ứng.
- Loét do tì đè.
- Loét chân ở bệnh nhân tiểu đường.
- Bỏng nhẹ.
- Đứt da, vết thương, vết côn trùng chích đốt, nứt nẻ chân tay.
- Ngứa không đặc hiệu.
- Bảo vệ vết thương sau khi mở thông hồi tràng.
- Cháy nắng.
- Làm giảm triệu chứng ngứa quanh hậu môn ở bệnh nhân trĩ.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Bôi thuốc nhẹ nhàng lên vùng bị tổn thương. Nên dùng nước rửa sạch vùng bị tổn thương trước khi bôi.
Liều dùng:
- Nên bôi ít nhất ba lần mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Tác dụng phụ
- Khi sử dụng thuốc Norash 20 g, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Hiếm gặp, 1/10.000 < ADR < 1/1000
- Da và mô dưới da: Cảm giác ngứa nhẹ, nóng rát hay là châm chích, có thể có da sậm màu do oxid kẽm nhưng không gây hại.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Tương tác thuốc
- Chưa rõ tương tác của thuốc. Tránh thoa thuốc ngoài da khác lên cùng một chỗ với thuốc này mà chưa tham khảo ý kiến của thầy thuốc.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Không có dữ liệu báo cáo. Tuy vậy, việc dùng kéo dài có thể làm tăng nguy cơ phản ứng mẫn cảm.
- Ngưng dùng nếu xảy ra các phản ứng bất lợi. Nuốt lượng lớn thuốc có thể gây đau bụng, buồn nôn, ói mửa và miệng có vị tanh kim loại (do oxid kẽm). Trong trường hợp nuốt phải thuốc này, nên đến ngay phòng cấp cứu của bệnh viện địa phương, đem theo ống thuốc, kể cả khi đã hết thuốc.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Chỉ dùng thoa ngoài. Không nên dùng thuốc quá hạn sử dụng in trên nhãn. Tránh chạm mắt, rửa sạch ngay bằng nước ấm.
- Bệnh nhân nên tham khảo ý kiến thầy thuốc nếu:
- Tình trạng bệnh kéo dài hay không cải thiện sau khi dùng thuốc này vài ngày, hoặc khi triệu chứng trở nên nặng hơn, hoặc nổi mẩn đỏ.
- Có bất kỳ nghi ngờ hay thắc mắc gì về thuốc này.
- Từng bị dị ứng với bất kỳ thuốc bôi nào khác.
- Có ý định dùng thuốc thoa ngoài da khác.
- Ngưng dùng thuốc này và đến y tế ngay nếu có bất kỳ dấu hiệu của phản ứng dị ứng nào sau đây: Phát ban, khó thở, sưng phù mặt, môi, lưỡi hay họng.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không có báo cáo. Tốt nhất nên tham khảo ý kiến thầy thuốc trước khi thoa thuốc này trên diện rộng hay trong thời gian dài.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Không có báo cáo.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

