Logo
OTC🇻🇳 Việt Nam

Thuốc Mycomucc Mediplantex tiêu chất nhầy trong bệnh nhầy nhớt 30 gói

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)|Đã bán 0
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Hoạt chấtAcetylcystein
Quy cáchHộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuấtMediplantex
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếThuốc bột pha hỗn dịch uống
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng200 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Mycomucc do Mediplantex sản xuất chứa hoạt chất chính là Acetylcystein 200mg, được dùng làm thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp và trong bệnh nhầy nhớt (xơ nang tuyến tụy).

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Acetylcystein 200 mg

Chỉ định

Chỉ định chính của Mycomucc:

  • Tiêu chất nhầy trong bệnh nhầy nhớt (mucoviscidosis) (xơ nang tuyến tụy), bệnh lý hô hấp có đờm nhầy quánh như trong viêm phế quản cấp và mạn, làm sạch thường quy trong mở khí quản.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân có tiền sử hen (do nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein).
  • Trẻ em dưới 2 tuổi với chỉ định tiêu chất nhầy.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng:

  • Uống thuốc sau khi ăn no (do thuốc làm loãng chất nhầy bảo vệ niêm mạc dạ dày)
  • Cho bột thuốc trong túi vào một cốc có chứa 1 ít nước, lắc nhẹ hoặc khuấy đều cho thuốc phân tán đều, uống ngay sau khi pha.

Liều dùng:

Tiêu nhầy: 

  • Người lớn & trẻ > 14 tuổi: 1 gói x 2 - 3 lần/ngày.
  • Trẻ 6 - 14 tuổi: 1 gói x 2 lần/ngày hay nửa gói x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 2 - 5 tuổi: nửa gói x 2 - 3 lần/ngày.

Tăng tiết dịch nhầy: 

  • Trẻ > 6 tuổi: 1 gói x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 2 - 5 tuổi: nửa gói x 4 lần/ngày.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.
  • Tim mạch: Đỏ bừng, phù, tim đập nhanh.

Ít gặp: (1/1000 < ADR < 1/100)

  • Thần kinh: Buồn ngủ, ù tai, nhức đầu.
  • Hô hấp: Viêm miệng, chảy nước mũi nhiều, ran ngáy.
  • Da: Phát ban, mày đay.

Hiếm gặp (ADR < 1/10.000)

  • Toàn thân: Co thắt phế quản kèm theo phản ứng dạng phản vệ toàn thân, sốt, rét run.

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Phải điều trị ngay phản ứng phản vệ bằng tiêm dưới da adrenalin (0,3 - 0,5 ml dung dịch 1/1000), thở oxy 100%, đặt nội khí quản nếu cần, tiêm truyền tĩnh mạch để tăng thể tích huyết tương, hít thuốc chủ vận beta- adrenergic nếu co thắt phế quản, tiêm tĩnh mạch 500 mg hydrocortison hoặc 125 mg methylprednisolon. Có thể ức chế phản ứng quá mẫn với acetylcystein bao gồm phát hồng ban toàn thân, ngứa, buồn nôn, nôn, chóng mặt, bằng dùng thuốc kháng histamin trước.

Tương tác thuốc

  • Acetylcystein là một chất khử nên không phù hợp với các chất oxy – hóa.
  • Không được dùng đồng thời các thuốc ho khác hoặc bất cứ thuốc nào làm giảm bài tiết phế quản trong thời gian điều trị bằng acetylcystein.

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

Terpin hydrat:

  • Nếu dùng liều trên 1000 mg/ngày sẽ mất tác dụng long đờm của Terpin hydrat.

Codein phosphat: Triệu chứng:

  • Quá liều acetycystein có triệu chứng tương tự như sốc phản vệ nhưng nặng hơn nhiều đặc biệt là giảm huyết áp, các triệu chứng khác bao gồm suy hô hấp, tan máu, đông máu rải rác nội mạch và suy thận.

Cách xử trí:

  • Điều trị quá liều theo triệu chứng.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol (thuốc beta – 2 adrenergic chọn lọc, tác dụng ngắn) hoặc ipratropium (thuốc kháng muscarin ) và phải ngừng acetylcystein ngay.
  • Khi điều trị với acetylcystein, có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút để lấy ra nếu người bệnh giảm khả năng ho.
  • Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử loét dạ dày-tá tràng do thuốc có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.
  • Cảnh báo tá dược:
    • Thuốc có chứa lactose, những bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc kém dung nạp glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
    • Thuốc có chứa aspartam là một nguồn phenylalanin có thể có hại cho những người có phenylketon niệu.
    • Thuốc có chứa tartrazin có thể gây phản ứng dị ứng.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Nên thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang có thai hoặc có ý định mang thai trước khi dùng thuốc.

Thời kỳ cho con bú

  • Thuốc dùng an toàn cho người cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng vì thuốc có thể gây buồn ngủ, không vận hành máy móc, lái tàu xe hoặc những công viêc trên cao nếu triệu chứng buồn ngủ xảy ra với bạn.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 26/08/2026

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
M

Mediplantex

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính1 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn1800 6821 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.