Logo
RX

Thuốc Metronidazole 250 mg Mekophar 100 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Hoạt chấtMetronidazole
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtMekophar
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng250 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Metronidazole là sản phẩm của Mekophar chứa dược chất chính Metronidazol có tác dụng điều trị nhiễm Trichomonas vaginalis ở đường niệu – sinh dục; bệnh do amip (lỵ amip, áp xe gan); viêm âm đạo không đặc hiệu; bệnh do Giardia lamblia, Dracunculus medinensis; viêm loét miệng, trứng cá đỏ; viêm nhiễm phụ khoa.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Metronidazole 250 mg

Chỉ định

  • Nhiễm Trichomonas vaginalis ở đường niệu - sinh dục.
  • Bệnh do amip (lỵ amip, áp xe gan).
  • Viêm âm đạo không đặc hiệu.
  • Bệnh do Giardia lamblia, Dracunculus medinensis.
  • Viêm loét miệng, trứng cá đỏ.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí nhạy cảm khu trú hay toàn thân.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật ở bệnh nhân phải phẫu thuật đường mật, đại trực tràng, phụ khoa.
  • Viêm loét dạ dày-tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori (phối hợp với một số thuốc khác).

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với dẫn chất nitro-imidazole hay một trong các thành phần của thuốc.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng

  • Uống cùng hoặc sau bữa ăn.

Liều dùng

Điều trị amip

  • Một đợt dùng từ 5– 10 ngày
  • Người lớn: uống 6– 9 viên/ngày, chia 3 lần.
  • Trẻ em: uống 35– 50mg/kg/ngày, chia 3 lần.

Bệnh do Trichomonas đường niệu – sinh dục: Cần điều trị cho cả bạn tình. Có 3 cách điều trị:

  • Uống 1 liều duy nhất 2g (8 viên), vào buổi tối trước khi đi ngủ
  • Hoặc dùng 7 ngày: uống 1 viên x 3 lần/ngày
  • Hoặc dùng 10 ngày:
    • Nam: uống 1 viên x 2 lần/ngày
    • Nữ: uống 1 viên x 2 lần/ngày và đặt thêm
  • 1 viên trứng/âm đạo vào buổi tối trước khi đi ngủ.

Bệnh do Giardia:

  • Người lớn: Uống 1 lần 2g/ngày trong 3 ngày hoặc 1 viên x 3 lần/ngày trong 5– 7 ngày.
  • Trẻ em: Uống 15mg/kg/ngày, chia 3 lần trong 5– 10 ngày.

Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí

  • Người lớn: Uống 7,5mg/kg (tối đa 1g), cách 6 giờ 1 lần, dùng trong 7 ngày hoặc lâu hơn.
  • Trẻ em: uống 7,5mg/kg,cách 8 giờ 1 lần.

Điều trị nhiễm H.pylori

  • 500 mg x 3 lần/ngày, phối hợp với hợp chất bismuth hoặc chất ức chế bơm proton và các kháng sinh khác (Clarithromycin hoặc Amoxicillin) trong 1– 2 tuần.

Phòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật

  • 20– 30mg/kg/ngày, chia làm 3 lần. Thường phối hợp với kháng sinh b– lactam hoặc aminoglycoside.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, có vị kim loại khó chịu.
  • Ít gặp: Giảm bạch cầu.
  • Hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt, cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu, phồng rộp da, ban da, ngứa, nước tiểu sẫm màu.

Thông báo bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Metronidazole tăng tác dụng thuốc uống chống đông máu, đặc biệt warfarin, vì vậy tránh dùng cùng lúc.
  • Metronidazole có tác dụng kiểu disulfiram. Vì vậy không dùng đồng thời 2 thuốc này để tránh tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
  • Dùng đồng thời metronidazole và phenobarbital làm tăng chuyển hóa metronidazole nên metronidazole thải trừ nhanh hơn.
  • Dùng metronidazole cho người bệnh đang có nồng độ lithi trong máu cao (do đang dùng lithi) sẽ làm nồng độ lithi huyết thanh tăng lên, gây độc.
  • Metronidazole tăng tác dụng của vecuronium là một thuốc giãn cơ không khử cực.
  • Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng:

  • Metronidazole uống một liều duy nhất đến 15g đã được báo cáo.
  • Triệu chứng bao gồm buồn nôn, nôn và mất điều hòa.
  • Tác dụng độc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5– 7 ngày dùng liều; 6 – 10,4g cách 2 ngày/lần.

Điều trị:

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30℃.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Ngưng trị liệu khi bị mất điều hòa, chóng mặt hoặc rối loạn tâm thần.
  • Thuốc có thể làm nặng thêm trạng thái thần kinh ở những người bị bệnh ở hệ thần kinh trung ương hoặc ngoại biên nặng, ổn định hoặc tiến triển.
  • Theo dõi công thức bạch cầu ở người có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc khi điều trị liều cao và kéo dài.
  • Cần giảm liều ở người suy gan nặng.
  • Metronidazole có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác.
  • Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi. Không uống rượu, các thức uống có cồn trong thời gian dùng thuốc.
  • Metronidazole có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú

  • Không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu thai kỳ, thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai ở 6 tháng cuối thai kỳ.
  • Metronidazole bài tiết vào sữa mẹ, phụ nữ cho con bú nên ngừng cho con bú khi điều trị bằng Metronidazole.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 21/08/2026

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
M

Mekophar

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc bán theo đơn bác sĩ. Không bán trực tuyến.
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn1800 6821 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.