
Lumethem 40/240 (Artemether/Lumefantrine 40 mg/240 mg) Mekophar 1 vỉ x 12 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trị ký sinh trùng |
| Hoạt chất | Artemether/Lumefantrine |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 12 viên |
| Nhà sản xuất | Mekophar |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 40 mg/240 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Lumethem 40/240 Mekophar dùng theo chỉ định y tế để điều trị sốt rét cấp tính không biến chứng do chủng Plasmodium falciparum, bao gồm cả các chủng kháng nhiều thuốc khác
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Artemether/Lumefantrine | 40 mg/240 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Lumethem 40/240:
- Điều trị sốt rét cấp tính không biến chứng do Plasmodium falciparum.
Lưu ý:
- Không được dùng để điều trị sốt rét nặng hoặc có biến chứng do chủng Plasmodium falciparum.
- Không được dùng để dự phòng sốt rét.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Bệnh nhân có tiền sử về bệnh tim mạch như loạn nhịp tim hoặc bệnh tim nặng.
- Bệnh nhân bị rối loạn chất điện giải (trường hợp thiểu Kalium và Magnesium).
- Bệnh nhân đang dùng thuốc được chuyển hóa bởi enzym cytochrom CYP2D6 (ví dụ Flecainide, Metoprolol, Imipramine, Amitriptyline, Clomipramine).
- Bệnh nhân đang dùng thuốc có tác dụng kéo dài khoảng cách thời gian QTc như thuốc chống loạn nhịp nhóm IA và nhóm III, thuốc làm dịu thần kinh, thuốc chống suy nhược, một số kháng sinh (như macrolid, fluroquinolone, imidazole), các thuốc kháng nấm thuộc nhóm triazol, các kháng histamin không gây buồn ngủ (như Terfenadine, Astemizole), cisapride.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng
- Dùng thuốc theo chỉ định của bác sỹ.
- Uống thuốc trong bữa ăn.
Liều dùng
- Liều đề nghị:
|
Ngày 1 |
Ngày 2 | Ngày 3 | ||||
| 0 giờ | 8 giờ | 24 giờ | 36 giờ | 48 giờ |
60 giờ |
|
|
Trẻ từ 5 - < 15kg |
½ viên | ½ viên | ½ viên | ½ viên | ½ viên | ½ viên |
| Trẻ từ 15 - < 25kg | 1 viên | 1 viên | 1 viên | 1 viên | 1 viên |
1 viên |
|
Trẻ từ 25 - < 35kg |
1 ½ viên | 1 ½ viên | 1 ½ viên | 1 ½ viên | 1 ½ viên | 1 ½ viên |
| Trẻ từ ≥ 35kg | 2 viên | 2 viên | 2 viên | 2 viên | 2 viên |
2 viên |
Tác dụng phụ
- Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, rối loạn giấc ngủ, tim đập nhanh, đau cơ, đau khớp xương.
- Phản ứng trên đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, cảm giác chán ăn.
- Phản ứng dị ứng: ngứa da, đỏ da,…
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Tránh dùng phối hợp với các chất có tác dụng antioxidant như Vitamin E, Vitamin C, Glutathion,… vì sẽ làm giảm tác dụng chống sốt rét của thuốc.
- Artemether làm tăng hoạt tính các thuốc trị sốt rét khác.
- Nước quả bưởi có thể làm chậm sự chuyển hóa của vài thuốc sốt rét. Do đó không nên uống nước quả bưởi trong khi điều trị bằng thuốc sốt rét.
Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những thuốc đang sử dụng.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Khi có triệu chứng quá liều phải điều trị triệu chứng và các biện pháp hỗ trợ thích hợp. Cần theo dõi điện tâm đồ và nồng độ Kali trong máu.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Dùng thuốc ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Không dùng thuốc để uống ngừa sốt rét và điều trị sốt rét thể não.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây nhức đầu, chóng mặt.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

