

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Inopantine 300mg Medisun trị tăng amoniac máu 100 viên
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa |
| Hoạt chất | L-Arginine |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | MEDISUN |
| Số đăng ký | 893110267600 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nang mềm |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 300 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Inopantine 300mg Medisun được sử dụng trong điều trị tình trạng tăng amoniac máu, đặc biệt ở người bệnh có rối loạn chức năng gan. Thuốc hỗ trợ giảm nồng độ amoniac trong máu, góp phần cải thiện các triệu chứng liên quan đến rối loạn chuyển hóa amoniac và hỗ trợ chức năng gan.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| L-Arginine | 300 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Inopantine 300mg:
- Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase.
- Điều tị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, aeginosuccinic niệu.
- Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
- Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure, như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginisuccinic niệu và thiếu men N-Acetyl glutamate synthetase.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất cứ thành phần của thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
Liều dùng:
Điều trị duy trì tăng amoniac máu:- Trẻ em dưới 18 tuổi (bao gồm cả trẻ sơ sinh): 100mg/kg/ mỗi ngày chia làm 3 - 4 lần.
- Trẻ em dưới 18 tuổi (bao gồm cả trẻ sơ sinh): 100mg - 175 mg/kg/một lần, chia làm 3 - 4 lần. uống cùng với thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.
- Người lớn uống 3 - 6 gam/ ngày.
- Mỗi ngày uống 6 - 21 gam, chia làm 2 - 3 lần, mỗi lần uống không quá 8 gam.
- Mỗi ngày uống 3 - 20 gam, tùy theo tình trạng bệnh.
Tác dụng phụ
- Đau và trướng bụng, giảm tiểu cầu, tăng chứng xanh tím đầu chi, thiếu máu hồng cầu liềm, tăng BUN, creatinin và creatin huyết thanh.
- Phản ứng dị ứng với các biểu hiện như phát ban đỏ, sưng tay và mặt, các triệu chứng này sẽ giảm bớt nhanh khi ngừng thuốc và dùng thêm diphenhydramin.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Quá liều có thể dẫn đến nhiễm acid chuyển hóa thoáng qua kèm thở nhanh, có thể dẫn đến tử vong. Trong hầu hết các trường hợp nhiễm acid sẽ tự bù đắp và thiếu hụt cơ bản sẽ hồi phục bình thường sau khi truyền dịch xong. Nếu tình trạng này kéo dài, nên xác định mức độ thiếu hụt bằng cách tính toán liều lượng của chất kiềm hóa.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Cần lưu ý rằng mức độ kích thích tế bào gốc và sản xuất của hooc môn tăng trưởng tăng cao ở những bệnh nhân đang mang thai hoặc đang dùng thuốc tránh thai. Vì thế, cần dùng thận trọng cho phụ nữ có thai và trẻ em dưới 15 tuổi vì tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập.
Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai- Thuốc này không nên được sử dụng trong quá trình mang thai.
- Thuốc đi qua sữa mẹ, nên cần thận trọng và phải hỏi thầy thuốc trước khi dùng thuốc này.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Không có thành phần nào của thuốc ảnh hưởng đến hoạt động vận hành máy móc tàu xe.
Ngày cập nhật: 07/09/2026
Thuốc kê đơn (Không bán online)
Tư vấn ngayKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

