Logo
RX

Goltolac (Etodolac 200mg) Thành Nam 10 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc giảm đau kháng viêm
Hoạt chấtEtodolac
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtDược phẩm Thành Nam
Số đăng kýVD-21166-14
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nang cứng
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng200 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Etodolac 200 mg

Chỉ định

Chỉ định chính của Goltolac 200mg:

  • Bệnh thấp khớp, viêm khớp xương mạn tính (viêm khớp thoái hóa), viêm đốt sống, chấn thương, sau nhổ răng, giảm đau sau phẫu thuật (trừ phẫu thuật bắc cầu động mạch vành).
  • Phải cân nhắc lợi ích nguy cơ và cân nhắc dùng biện pháp điều trị thay thế trước khi dùng Etodolac.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với etodolac hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người bị mẫn cảm với aspirin hay thuốc kháng viêm không steroid khác.
  • Người bệnh đang bị đợt suyễn cấp, viêm mũi, mày đay hoặc các phản ứng dị ứng.
  • Loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc tiền căn xuất huyết tiêu hóa.
  • Giảm đau trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng:

Liều dùng cho người lớn:
  • Đau: 200 – 400 mg, mỗi 6 – 8 giờ, không dùng quá 1 g/ngày.
  • Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp: Bắt đầu với liều 300 mg x 2 – 3 lần/ngày hoặc 400 – 500 mg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều theo đáp ứng và dung nạp. Không dùng quá 1,2 g/ngày.

Cách dùng:

  • Dùng theo đường uống.

Tác dụng phụ

  • Rối loạn chức năng gan, thận; phù; tăng thời gian chảy máu; thiếu máu.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khó tiêu, viêm dạ dày, đau bụng, táo bón, đầy hơi, nôn máu.
  • Thần kinh: Nhược cơ, chóng mặt, trầm cảm.
  • Hiếm gặp: Hồi hộp, tiểu khó, tiểu nhiều lần.
Nguy cơ huyết khối tim mạch (xem thêm phần Cảnh báo và thận trọng khi sử dụng).

Tương tác thuốc

  • Tránh dùng phối hợp với các thuốc kháng viêm không steroid khác.
  • Phối hợp với warfarin sẽ làm tăng thời gian prothrombin.
  • Cyclosporin, digoxin, lithium, methotrexat khi dùng chung với etodolac sẽ tăng nồng độ trong huyết thanh và tăng độc tính.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng:
  • Biểu hiện chủ yếu là các tác dụng phụ nặng lên hơn.
Cách xử trí:
  • Xử trí chung là gây nôn tức khắc hoặc rửa dạ dày, tiếp theo là điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

Nguy cơ trên tim mạch:
  • Thuốc có thể làm tăng biến chứng huyết khối (gây ra đột quỵ, nhồi máu cơ tim…). Bệnh nhân có bệnh tim mạch và có yếu tố nguy cơ bệnh tim mạch có khả năng gặp biến chứng huyết khối cao hơn.
Nguy cơ trên tiêu hóa:
  • Etodolac có thể có nguy cơ gây biến chứng nặng trên tiêu hóa (xuất huyết, loét, bào mòn ruột, dạ dày). Bệnh nhân cao tuổi sẽ có nguy cơ trên tiêu hóa cao hơn các bệnh nhân khác.
Nguy cơ trên thận:
  • Thận trọng trên bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận, suy tim, người bí tiểu, phù do giữ nước, bệnh nhân đang sử dụng thuốc lợi tiểu, ACEI, ARB vì tăng nguy cơ bị tổn thương thận khi dùng Etodolac.
Nguy cơ huyết khối tim mạch:
  • Các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs), không phải aspirin, dùng đường toàn thân, có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện biến cố huyết khối tim mạch, bao gồm cả nhồi máu cơ tim và đột quỵ, có thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ này có thể xuất hiện sớm trong vài tuần đầu dùng thuốc và có thể tăng lên theo thời gian dùng thuốc. Nguy cơ huyết khối tim mạch được ghi nhận chủ yếu ở liều cao.
  • Bác sĩ cần đánh giá định kỳ sự xuất hiện của các biến cố tim mạch, ngay cả khi bệnh nhân không có các triệu chứng tim mạch trước đó. Bệnh nhân cần được cảnh báo về các triệu chứng của biến cố tim mạch nghiêm trọng và cần thăm khám bác sĩ ngay khi xuất hiện các triệu chứng này.
  • Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần sử dụng Goltolac ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể.
Cảnh báo đối với tá dược lactose:
  • Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu Glucose-Galactose không nên sử dụng thuốc này.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 10/08/2026

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
TN

Thành Nam

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc bán theo đơn bác sĩ. Không bán trực tuyến.
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn1800 6821 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.