
Gentamicin 80 mg/2 ml (Gentamicin 80 mg/2 ml) Dopharma 50 ống x 2ml
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Hoạt chất | Gentamicin |
| Quy cách | Hộp 50 ống x 2ml |
| Nhà sản xuất | Dược phẩm Trung Ương 2 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 80mg/2ml |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Gentamicin 80mg/2ml Dopharma là thuốc kháng sinh dạng dung dịch tiêm thuộc nhóm aminoglycosid, chứa 80mg hoạt chất gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) trong mỗi ống 2ml, thường đóng gói quy cách hộp lớn (như hộp 50 ống) dùng trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Gentamicin | 80mg/2ml |
Chỉ định
- Gentamicin thường được dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta - lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn Gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm, bao gồm: Nhiễm khuẩn đường mật (viêm túi mật và viêm đường mật cấp), nhiễm Brucella, các nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt, viêm nội tâm mạc, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm Listeria, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét, nhiễm khuẩn xương, khớp, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc), các nhiễm khuẩn về đường tiết niệu (viêm thận bể thận cấp) cũng như trong việc phòng nhiễm khuẩn khi mổ và trong điều trị các người bệnh suy giảm miễn dịch và người bệnh trong đơn nguyên chăm sóc tăng cường.
Chống chỉ định
- Dị ứng với kháng sinh nhóm Aminosid, nhược cơ, phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh, chức năng gan thận bị tổn thương, giảm thính lực.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch.
- Thường dùng tiêm bắp. Không dùng tiêm dưới da và nguy cơ hoại tử da. Khi không tiêm bắp được, củ thể dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch không liên tục. Trường hợp này, pha gentamicin với dung dịch natri clorid hoặc glucose đẳng trương theo tỷ lệ 1 ml dịch truyền cho 1 mg gentamicin. Thời gian truyền kéo dài từ 30 - 60 phút. Với người bệnh có chức năng thận bình thường, cứ 8 giờ truyền 1 lần.
Liều dùng:
Liều thông thường:
- Người lớn: 3mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần.
- Trẻ em: 1,2 - 2,4mg/kg/ngày chia 3 lần cách nhau 8 giờ.
- Đợt điều trị kéo dài 7 ngày. Và liều tiêm cả ngày có thể tiêm 1 lần.
Điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận (điều chỉnh liều theo nồng độ creatinin huyết thanh):
- Có thể giữ liều duy nhất 1mg/kg và kéo dài khoảng cách giữa các lần tiêm. Tính khoảng cách giữa 2 lần tiêm bằng cách nhân trị số creatinin huyết thanh với 0,8 hoặc có thể giữ khoảng cách 2 lần tiêm là 8 giờ, nhưng giảm liều dùng.
Trường hợp thẩm tách máu định kỳ:
- Tiêm tĩnh mạch chậm liều khởi đầu 1 mg/kg vào cuối buổi thẩm tách máu.
Trường hợp thẩm tách phúc mạc:
- Liều khởi đầu 1 mg/kg tiêm bắp. Trong khi thẩm tách, các lượng bị mất được bù bằng cách thêm 5 - 10 mg gentamicin cho 1 lít dịch thẩm tách.
Tác dụng phụ
- Có thể gây nhiễm độc thận, khi dùng liều cao, kéo dài có khả năng ngộ độc với thính giác, gây ù tai và hệ thống tiền đình (chóng mặt, hoa mắt).
- Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ, có trường hợp xảy ra suy hô hấp và liệt cơ.
- Có thể xảy ra phát ban, nổi mề đay.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Chống chỉ định với các Aminosid khác (tăng độc tính).
- Không phối hợp với nhôm Polymyxin (độc tính với thận). Thận trọng với cephalothin (độc trên thận) với cura (tăng tác dụng của cura); với thuốc lợi tiểu (bumetanide, furosemid) do làm tăng độc tính trên thận và tai, với Amphotericin B (tăng độc tính trên thận), với ciclosporin (tăng creatinin huyết), với cisplatin (độc tính trên thận và tai).
Quá liều và xử trí
Cách dùng:
- Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch.
- Thường dùng tiêm bắp. Không dùng tiêm dưới da và nguy cơ hoại tử da. Khi không tiêm bắp được, củ thể dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch không liên tục. Trường hợp này, pha gentamicin với dung dịch natri clorid hoặc glucose đẳng trương theo tỷ lệ 1 ml dịch truyền cho 1 mg gentamicin. Thời gian truyền kéo dài từ 30 - 60 phút. Với người bệnh có chức năng thận bình thường, cứ 8 giờ truyền 1 lần.
Liều dùng:
Liều thông thường:
- Người lớn: 3mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần.
- Trẻ em: 1,2 - 2,4mg/kg/ngày chia 3 lần cách nhau 8 giờ.
- Đợt điều trị kéo dài 7 ngày. Và liều tiêm cả ngày có thể tiêm 1 lần.
Điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận (điều chỉnh liều theo nồng độ creatinin huyết thanh):
- Có thể giữ liều duy nhất 1mg/kg và kéo dài khoảng cách giữa các lần tiêm. Tính khoảng cách giữa 2 lần tiêm bằng cách nhân trị số creatinin huyết thanh với 0,8 hoặc có thể giữ khoảng cách 2 lần tiêm là 8 giờ, nhưng giảm liều dùng.
Trường hợp thẩm tách máu định kỳ:
- Tiêm tĩnh mạch chậm liều khởi đầu 1 mg/kg vào cuối buổi thẩm tách máu.
Trường hợp thẩm tách phúc mạc:
- Liều khởi đầu 1 mg/kg tiêm bắp. Trong khi thẩm tách, các lượng bị mất được bù bằng cách thêm 5 - 10 mg gentamicin cho 1 lít dịch thẩm tách.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Thuốc có thể độc tính trên thận và trên tai, cần theo dõi và kiểm tra thường xuyên, nếu suy thận thì thật cần thiết mới dùng và điều chỉnh liều dùng tùy theo mức độ thanh thải creatinin.
- Nếu rối loạn tiền đình, ốc tai cần theo dõi thính giác.
- Không dùng thuốc kéo dài, lập đi lập lại, nhất là người cao tuổi.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai:
- Tất cả các aminoglycoside đều qua nhau thai và có thể gây độc cho thai. Với gentamicin chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người nhưng vì các aminoglycoside khác đều có thể gây độc cho thai, cần cân nhắc lợi và hại khi phải dùng gentamicin trong những bệnh đe dọa tính mạng hoặc nghiêm trọng mà thuốc khác không thể dùng được hoặc không có hiệu lực.
Thời kỳ cho con bú:
- Các aminoglycoside được bài tiết vào sữa với lượng nhỏ. Tuy nhiên các aminoglycoside, kể cả gentamicin, được hấp thu kém qua đường tiêu hóa và chưa có tư liệu về vấn đề độc hại đối với trẻ em đang bú mẹ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa được ghi nhận.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

