
Dopharogyl (Spiramycin/Metronidazole 750.000 IU/125 mg) Dopharma 2 vỉ x 10 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Hoạt chất | Spiramycin , Metronidazole |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Dược phẩm Trung Ương 2 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 750.000IU/125mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Thuốc Dopharogyl 750000IU/125mg với sự kết hợp của Spiramycin và Metronidazol được dùng để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn cấp, mạn tính tại vùng răng miệng.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Spiramycin , Metronidazole | 750.000IU/125mg |
Chỉ định
- Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
- Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng hậu phẫu.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với dẫn xuất Imidazol hoặc Spiramycin.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
Liều dùng:
Người lớn:
- Ngày uống 4 - 6 viên chia làm 2 - 3 lần uống trong bữa ăn.
Trẻ em:
- Trẻ em từ 6 - 10 tuổi: 2 viên/ngày.
- Trẻ em 10 - 15 tuổi: 3 viên/ngày.
Tác dụng phụ
Liên quan tới Spiramycin:
- Rối loạn tiêu hóa: Đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.
- Phản ứng dị ứng: Nổi mề đay.
Liên quan tới metronidazol:
- Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng. Giảm bạch cầu vừa phải, hồi phục ngay sau khi ngưng dùng thuốc.
- Hiếm thấy và liên quan đến thời gian điều trị kéo dài: Chóng mặt, mất phối hợp, mất điều hòa, dị cảm, viêm đa thần kinh cảm giác và vận động.
- Nước tiểu có màu nâu - đỏ do sự hiện diện của các sắc tố tan trong nước tạo ra từ sự chuyển hóa thuốc.
Tương tác thuốc
Liên quan đến spiramycin:
- Thận trọng khi phối hợp với levodopa, liên quan đến carbidopa: Ức chế sự hấp thu carbidopa với việc giảm nồng độ levodopa trong huyết tương. Theo dõi lâm sàng và điều chỉnh liều levodopa.
Liên quan đến metronidazol: Khuyên không nên phối hợp:
- Disulfiram: Có thể gây những cơn hoang tưởng và rối loạn tâm thần.
- Alcool: Hiệu ứng antabuse (nóng, đỏ, nôn mửa, tim đập nhanh).
Thận trọng khi phối hợp:
- Các thuốc chống đông máu dùng uống (như warfarine): Tăng tác dụng thuốc chống đông máu và tăng nguy cơ xuất huyết (do giảm sự dị hóa ở gan). Kiểm tra thường xuyên hàm lượng prothrombin. Điều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông trong thời gian điều trị với metronidazol đến 8 ngày sau khi ngưng điều trị.
- Vecuronium (dẫn chất curare không khử cực): Metronidazole làm tăng tác dụng của vecuronium.
- 5 Fluoro-uracil: Làm tăng độc tính của 5 Fluoro-uracil do giảm sự thanh thải.
- Metronidazol có thể làm tăng nồng độ lithium huyết.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Không phát hiện trường hợp nào trong quá trình thử nghiệm lâm sàng.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc điều trị với liều cao và/hoặc dài ngày.
- Trong trường hợp giảm bạch cầu, việc tiếp tục điều trị hay không tùy thuộc mức độ nhiễm trùng.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai
- Thận trọng, tránh dùng Dopharogyl trong 3 tháng đầu của thai kỳ, vì Dopharogyl qua được nhau thai.
Thời kỳ cho con bú
- Metronidazol và spiramycin qua sữa mẹ, tránh sử dụng Dopharogyl trong lúc nuôi con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa được ghi nhận.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

