

Thuốc Cuellar 150mg DaviPharm điều trị sỏi cholesterol mật 60 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc gan mật |
| Hoạt chất | Acid Ursodeoxycholic |
| Quy cách | Hộp 6 Vỉ x 10 Viên |
| Nhà sản xuất | Davipharm |
| Số đăng ký | VD-19654-13 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 150 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Cuellar 150mg DaviPharm chứa ursodeoxycholic acid (ursodiol) 150mg, có tác dụng làm giảm cholesterol trong mật và hỗ trợ hòa tan một số loại sỏi cholesterol ở túi mật. Thuốc được sử dụng trong điều trị sỏi cholesterol mật ở những trường hợp phù hợp. Nên dùng thuốc theo chỉ định và hướng dẫn của bác sĩ.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Acid Ursodeoxycholic | 150 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Cuellar 150mg:
- Hòa tan các sỏi cholesterol mật từ nhỏ tới trung bình không phẫu thuật được (không cản tia X) với chức năng túi mật bình thường.
Chống chỉ định
Thuốc Cuellar 150mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Bệnh nhân sỏi calci có cản tia X, hoặc có túi mật không chức năng.
- Phụ nữ mang thai hoặc có thể mang thai.
- Bệnh nhân bị bệnh gan mạn tính, loét dạ dày, loét tá tràng hoặc các bệnh lý viêm ruột non và ruột kết.
- Sỏi cholesterol bao bọc bởi calci hoặc sỏi bao gồm sắc tố mật không bị hòa tan bởi acid ursodeoxycholic.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng
- Cuellar 150mg dùng đường uống.
Liều dùng
- Người lớn: 6 - 12 mg/kg/ngày một lần vào buổi tối hoặc chia liều. Ở bệnh nhân béo phì có thể tăng lên 15 mg/kg/ngày nếu cần thiết.
- Thời gian điều trị có thể kéo dài đến 2 năm phụ thuộc vào kích thước sỏi và nên tiếp tục 3 tháng sau khi sỏi hòa tan hoàn toàn.
- Trẻ em: Không khuyến cáo.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Cuellar, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR > 1/100
- Chưa có báo cáo.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Chưa có báo cáo.
Không xác định tần suất
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, loét dạ dày.
- Da: Phát ban da và ngứa.
- Máu: Tăng glucose huyết, giảm bạch cầu.
- Thận: Tăng creatinin.
- Khác: Tạo một lớp calci trên bề mặt sỏi làm cho chúng không thể bị hòa tan bằng liệu pháp acid mật, nên một số bệnh nhân có thể phải cần đến phẫu thuật.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
- Thông báo cho nhân viên y tế các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Tương tác thuốc
- Acid ursodeoxycholic không được sử dụng đồng thời với thuốc ngừa thai dùng đường uống, các hormon estrogen và các thuốc khác làm giảm nồng độ cholesterol máu và tăng nồng độ cholesterol mật. Thuốc kháng acid gắn acid mật trong ruột.
- Những thuốc như than hoạt, colestipol và cholestyramin gắn acid mật in vitro. Những thuốc trên nên tránh sử dụng trong thời gian sử dụng liệu pháp acid mật vì chúng có thể giới hạn hiệu quả điều trị.
- Acid ursodeoxycholic có thể tăng độ hấp thu và nồng độ huyết thanh của cyclosporin vài ở bệnh nhân.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Các acid mật được thải qua phân dạng không đổi hoặc dạng biến đổi bởi vi khuẩn. Chưa rõ độc tính nghiêm trọng xảy ra sau khi quá liều.
- Độc tính rõ nhất là tiêu chảy, có thể được xử trí bằng điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.
- Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30℃.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, sự thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng acid ursodeoxycholic.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai
- Không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
- Không sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có dữ liệu.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

