
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Cortancyl (Prednison 5mg) Cheplapharm 1 vỉ x 30 viên
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng viêm |
| Hoạt chất | Prednison |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 30 viên |
| Nhà sản xuất | Cheplapharm |
| Số đăng ký | 893110220325 |
| Nước sản xuất | Ấn độ |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 5 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Prednison | 5 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Cortancyl 5mg:
Cortancyl 5mg được chỉ định điều trị trong một số bệnh do hiệu lực kháng viêm:- Bệnh thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống cứng khớp, viêm khớp do gout, viêm bao khớp cấp và bán cấp, viêm gân màng bao.
- Bệnh chất tạo keo: Lupus đỏ, thấp tim, viêm đa cơ.
- Bệnh da: Pemphigus, viêm da bỏng nước dạng herpes, hội chứng Stevens-Johnson.
- Tình trạng dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa hay quanh năm, hen phế quản, viêm da tiếp xúc, viêm da kích xúc.
- Bệnh về mắt: Viêm loét giác mạc dị ứng, mụn rộp.
- Bệnh đường hô hấp: Hội chứng Loeffler.
- Bệnh về máu: Giảm tiểu cầu thứ phát vô căn ở người lớn, thiếu máu tán huyết do tự miễn.
- Bệnh ung thư: Trong điều trị triệu chứng bệnh bạch cầu cấp.
- Bệnh đường ruột: Viêm loét kết tràng-ruột non.
Chống chỉ định
- Đa số bệnh nhiễm khuẩn.
- Một số bệnh nhiễm siêu vi (viêm gan siêu vi, herpes, thủy đậu, zona).
- Rối loạn tâm thần không điều trị.
- Tiêm chủng với vaccin.
- Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Liều dùng:
- Dùng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên.
- Liều dùng của thuốc phải được bác sĩ chỉ định tùy vào cân nặng và tình trạng bệnh.
- Liều dùng phải phù hợp với từng bệnh nhân.
- Thuốc phải được dùng đúng liều và không được thay đổi hoặc ngừng điều trị đột ngột mà không có ý kiến của bác sĩ.
- Thuốc được uống với 1 ít nước trong các bữa ăn hoặc 1 lần vào buổi sáng.
- Phải theo đúng chỉ định của bác sĩ.
- Bệnh mạn tính (rối loạn nội tiết, huyết học, bệnh da): Bắt đầu dùng liều 5 - 10 mg/ngày, rồi chỉnh liều dần cho tới khi đạt được tác dụng mong muốn.
- Quá sản bẩm sinh tuyến thượng thận: 2,5 - 10 mg/ngày.
- Tình trạng dị ứng, thấp khớp cấp: 20 - 30 mg/ngày.
- Bệnh trầm trọng (bệnh chất tạo keo): Bắt đầu điều trị với liều 30 mg/ngày.
- Theo chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
Tác dụng phụ
- Thuốc được dung nạp tốt nếu các khuyến cáo nhất là chế độ ăn kiêng được áp dụng nghiêm ngặt. Tuy nhiên tùy vào liều sử dụng và thời gian điều trị, thuốc có thể gây ít nhiều khó chịu.
- Sưng phù và đỏ mặt, tăng trọng cơ thể, xuất hiện vết thâm.
- Tăng huyết áp.
- Kích thích, rối loạn giấc ngủ.
- Xương giòn (loãng xương, gãy xương), một vài trường hợp đặc biệt bị đứt gân được ghi nhận nhất là khi được dùng cùng với fluoroquinolon.
- Thay đổi một số thông số xét nghiệm (muối, đường, kali) nên cần phải có chế độ ăn kiêng hoặc điều trị bổ sung.
- Nguy cơ giảm tiết của tuyến thượng thận.
- Rối loạn tăng trưởng trẻ em, rối loạn kinh nguyệt.
- Cơ suy yếu.
- Loét hoặc rối loạn đường tiêu hóa.
- Rối loạn da.
- Một số bệnh glocom (tăng nhãn áp trong mắt) và cườm (đục thủy tinh thể).
Tương tác thuốc
- Không dùng thuốc kết hợp với sulfoprid (thuốc có tác dụng trên hệ thần kinh trung ương) hoặc với vaccin sống đã giảm độc lực.
Quá liều và xử trí
- Quá liều glucocorticoid gây ngộ độc cấp hoặc gây chết rất hiếm. Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
- Chưa có báo cáo.
Ngày cập nhật: 11/08/2026
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Thuốc bán theo đơn bác sĩ. Không bán trực tuyến.
Tư vấn ngay
