Logo
RX🇫🇷 Pháp

Thuốc Atsypax 600 Hà Tây bột điều trị viêm tai giữa 14 gói

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Hoạt chấtAmoxicillin/ Acid clavulanic
Quy cáchHộp 14 Gói x 2.2g
Nhà sản xuấtDược phẩm Hà Tây
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếThuốc bột pha hỗn dịch uống
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng600mg/42.9mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Thuốc Atsypax 600 của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây, có thành phần chính là Amoxicillin, Acid Clavulanic. Đây là thuốc dùng để điều trị viêm tai giữa, viêm Amiđan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm phế quản, viêm xoang và viêm phổi; điều trị nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Amoxicillin/ Acid clavulanic 600mg/42.9mg

Chỉ định

  • Điều trị viêm tai giữa, viêm Amiđan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm phế quản, viêm xoang và viêm phổi.
  • Điều trị nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với penicillin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Dị ứng chéo với cephalosporin.
  • Bệnh nhân mắc tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn hoặc bệnh bạch cầu dòng lympho (leukemia lympho).

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng:

  • Trước tiên, vỗ nhẹ vào chai để toàn bộ lượng bột thuốc chảy xuống đáy chai. Đổ nước đã đun sôi để nguội vào chai đến vạch đã đánh dấu, sau đó lắc mạnh để bột thuốc phân tán đều trong nước.
  • Thêm nước nếu cần thiết để điều chỉnh thể tích hỗn dịch đến vạch đã đánh dấu.
  • Lắc kỹ trước khi dùng.

Liều dùng:

  • Liều thường dùng là 250 mg – 500 mg (tính theo amoxicillin), uống mỗi 8 giờ.
  • Trẻ em đến 10 tuổi: có thể dùng liều 125 – 250 mg, uống mỗi 8 giờ.
  • Trẻ dưới 20 kg: thường dùng liều 20 – 40 mg/kg thể trọng/ngày.
  • Liều cao hơn, dùng liều duy nhất hoặc trong các đợt ngắn, được áp dụng trong một số bệnh:
    • Liều 3 g, nhắc lại sau 8 giờ để điều trị áp-xe quanh răng, hoặc sau 10 – 12 giờ để điều trị nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu không biến chứng.
    • Để dự phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn ở người có nguy cơ cao: dùng liều duy nhất 3 g, 1 giờ trước khi làm thủ thuật (như nhổ răng).
    • Phác đồ liều cao: 3 g amoxicillin, uống 2 lần/ngày cho người bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng hoặc tái phát.
    • Nếu cần, trẻ em 3 – 10 tuổi bị viêm tai giữa có thể dùng 750 mg/lần, 2 lần mỗi ngày, trong 2 ngày.

Tác dụng phụ

  • Các tác dụng phụ thường gặp:
    • Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng.
    • Da: phát ban, ngứa.
    • Nhiễm nấm: viêm âm đạo, nấm miệng.
  • Các tác dụng phụ ít gặp nhưng nghiêm trọng:
    • Phản ứng dị ứng: sốc phản vệ, phù mạch, phát ban nghiêm trọng.
    • Rối loạn máu: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Rối loạn gan: viêm gan, vàng da.
    • Rối loạn thận: viêm thận kẽ.
    • Thần kinh: co giật (đặc biệt ở người bệnh có tiền sử động kinh hoặc suy thận).
    • Tiêu hóa nghiêm trọng: viêm đại tràng màng giả do Clostridium difficile.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng đông: có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.
  • Thuốc lợi tiểu: có thể ảnh hưởng đến nồng độ amoxicillin trong máu.
  • Thuốc hạ đường huyết: có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng hạ đường huyết.
  • Thuốc chống co giật: có thể làm giảm hiệu quả của thuốc chống co giật.
  • Các kháng sinh khác: có thể làm giảm hiệu quả của cả hai loại thuốc hoặc tăng nguy cơ nhiễm nấm.

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Các triệu chứng quá liều có thể bao gồm: đau bụng, nôn, tiêu chảy, phát ban, hiếu động, buồn ngủ. Nếu người bệnh hôn mê hoặc ngừng thở, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Người có tiền sử dị ứng: thận trọng khi dùng cho người dị ứng với penicillin hoặc các kháng sinh nhóm beta-lactam khác.
  • Người bệnh thận: cần điều chỉnh liều dùng phù hợp theo mức độ suy thận.
  • Người bệnh gan: cần thận trọng, đặc biệt ở người có tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan khi sử dụng amoxicillin và acid clavulanic.
  • Trẻ em: cần điều chỉnh liều theo cân nặng và độ tuổi của trẻ.
  • Lưu ý: Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 17/08/2026

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
DP

Dược phẩm Hà Tây

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc bán theo đơn bác sĩ. Không bán trực tuyến.
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn1800 6821 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.