
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Acyclovir 200 Mediplantex điều trị bệnh thuỷ đậu 100 viên
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Hoạt chất | Acyclovir |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Mediplantex |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 200 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Thuốc Acyclovir 200 Mediplantex được dùng trong: Điều trị và dự phòng tái nhiễm Herpes simplex type 1 và type 2 ở niêm mạc và da, viêm não do Herpes simplex cho bệnh nhân. Điều trị cho người bệnh nhiễm virus Herpes zoster. Điều trị cho bệnh nhân nhiễm herpes sinh dục.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Acyclovir | 200 mg |
Chỉ định
- Điều trị khởi đầu và dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex typ 1 và 2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex.
- Điều trị nhiễm virus Herpes zoster ở người lớn.
- Điều trị nhiễm khởi đầu và tái phát Herpes sinh dục.
- Thủy đậu xuất huyết, thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch, thủy đậu ở trẻ sơ sinh.
Chống chỉ định
- Không dùng cho người mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Người suy gan, suy thận nặng.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Thuốc dùng đường uống.
Liều dùng:
- Điều trị bắt đầu càng sớm càng tốt khi có dấu hiệu và triệu chứng của bệnh.
- Điều trị do nhiễm virus Herpes simplex:
- Người lớn: 1 viên/lần, 5 lần 1 ngày (cách nhau 4 giờ) dùng trong 5 - 10 ngày (4 viên/lần ở người suy giảm miễn dịch).
- Trẻ em dưới 2 tuổi dùng liều bằng nửa liều người lớn.
- Trẻ em trên 2 tuổi dùng liều bằng liều người lớn.
- Điều trị do nhiễm virus Herpes simplex.
- Phòng tái phát Herpes simplex cho người bệnh suy giảm miễn dịch, người nhiễm HIV, người dùng hóa liệu pháp: Mỗi lần từ 1 - 2 viên, ngày 4 lần.
- Trẻ em dưới 2 tuổi dùng liều bằng nửa liều người lớn.
- Trẻ em trên 2 tuổi dùng liều bằng liều người lớn.
- Điều trị thủy đậu và Zonna.
- Người lớn: 4 viên/lần x 5 lần/ngày trong 7 ngày.
- Trẻ em dưới 2 tuổi: 1 viên/lần x 4 lần/ngày trong 5 ngày.
- Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 2 viên/lần x 4 lần/ngày.
- Trẻ em trên 6 tuổi: 4 viên/lần x 4 lần/ngày.
- Bệnh nhân suy thận: liều uống /1 lần như đối với người bình thường nhưng khoảng cách uống trong ngày tùy thuộc vào độ thanh thải creatinin:
- Độ thanh thải creatinin 10 - 25 ml/phút: Cách 8 giờ uống 1 lần.
- Độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: cách 12 giờ uống 1 lần.
Tác dụng phụ
- Dùng ngắn hạn có thể gặp buồn nôn, nôn.
- Dùng dài hạn (1 năm) có thể gặp buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, ban da, nhức đầu.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Chưa có báo cáo về các tác dụng bất lợi khi dùng thuốc quá liều.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Thận trọng với người suy thận, liều dùng phải điều chỉnh theo độ thanh thải creatinin. Nguy cơ suy thận tăng lên nếu dùng đồng thời với các thuốc độc với thận.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Nên dùng thận trọng.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thận trọng khi sử dụng.
Ngày cập nhật: 17/08/2026
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính1 đ

