
Actemra (Tocilizumab 162mg/0.9ml) Roche hộp 4 bơm tiêm
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc xương khớp |
| Hoạt chất | Tocilizumab |
| Quy cách | Hộp 4 bơm tiêm x 0.9ml |
| Nhà sản xuất | Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG |
| Số đăng ký | QLSP-1120-18 |
| Nước sản xuất | Úc |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 162 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Actemra chứa Tocilizumab 162 mg/0,9 ml, là thuốc sinh học thuộc nhóm kháng thể đơn dòng, có tác dụng ức chế thụ thể interleukin-6 (IL-6), từ đó giúp kiểm soát tình trạng viêm. Thuốc được sử dụng trong điều trị một số bệnh lý viêm và tự miễn theo chỉ định của bác sĩ. Sản phẩm do Roche sản xuất
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Tocilizumab | 162 mg |
Chỉ định
Đơn trị hoặc kết hợp với methotrexate:
- Dịch truyền/dung dịch tiêm: Viêm khớp dạng thấp tiến triển, thể hoạt động, mức độ nặng ở người trưởng thành chưa được điều trị trước đó với MTX; hoặc viêm khớp dạng thấp tiến triển từ trung bình đến nặng ở bệnh nhân trưởng thành đáp ứng không đầy đủ hoặc không dung nạp điều trị trước đó bằng một hoặc nhiều thuốc chống thấp khớp cải thiện bệnh (DMARD) hoặc chất chống yếu tố hoại tử khối u (TNF).
- Dịch truyền: Viêm khớp thiếu niên tự phát thể đa khớp không đáp ứng đầy đủ với điều trị bằng MTX trước đó hoặc thể hệ thống không đáp ứng với NSAID và corticoid toàn thân, ở bệnh nhi ≥ 2 tuổi.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Nhiễm trùng nặng tiến triển, thể hoạt động.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Dịch truyền: Pha loãng dung dịch cô đặc trong NaCl 0,9%. Để trộn dung dịch, nhẹ nhàng đảo ngược túi dung dịch đã pha để tránh tạo bọt.
- Dung dịch tiêm: luân chuyển các vị trí tiêm dưới da (bụng, đùi, cánh tay) và không tiêm vào vị trí có nốt ruồi, sẹo, vùng da đau khi sờ vào, thâm tím, đỏ, cứng, bị tổn thương. Không lắc bơm tiêm đóng sẵn.
Liều dùng:
- Viêm khớp dạng thấp: Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ, 8 mg/kg, mỗi 4 tuần (bệnh nhân >100kg: không khuyến cáo liều > 800 mg/lần); hoặc tiêm dưới da 162 mg/tuần
- Viêm khớp thiếu niên tự phát thể đa khớp: truyền tĩnh mạch 10 mg/kg (<30kg) hoặc 8 mg/kg (≥ 30kg) mỗi 4 tuần, thể hệ thống: truyền tĩnh mạch 12 mg/kg (< 30kg) hoặc 8 mg/kg (≥ 30kg) mỗi 2 tuần.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp: nhiễm trùng hô hấp trên, tăng cholesterol máu.
- Thường gặp: viêm mô tế bào, viêm phổi, herpes simplex miệng, herpes zoster; đau bụng, loét miệng, viêm dạ dày; phát ban; ngứa da, mày đay; nhức đầu, chóng mặt; tăng cân, tăng bilirubin toàn phần; tăng HA; giảm bạch cầu, giảm bạch cầu đa nhân trung tính; phù ngoại biên, phản ứng quá mẫn, phản ứng tại chỗ tiêm; ho, khó thở; viêm kết mạc.
Tương tác thuốc
- Thận trọng dùng cùng các thuốc đang được chỉnh liều và được chuyển hóa qua CYP450, CYP3A4, CYP1A2 hoặc CYP2C9 (như atorvastatin, chẹn kênh canxi, theophyllin, warfarin, phenytoin, cyclosporin, hoặc benzodiazepines) khi bắt đầu hoặc ngừng điều trị với tocilizumab.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Chưa có báo cáo.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
- Chưa có báo cáo.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

