Nootropil 800mg GSK 3 vỉ x 15 viên (Piracetam)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: VN-17717-14
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépT\u00e1c d\u1ee5ng kh\u00f4ng mong mu\u1ed1n (T\u00e1c d\u1ee5ng ph\u1ee5)<\/h2>\r\n\r\n
Th\u01b0\u1eddng g\u1eb7p, ADR >1\/100:<\/p>\r\n\r\n
- \r\n\t
- T\u0103ng c\u00e2n<\/li>\r\n\t
- B\u1ed3n ch\u1ed3n<\/li>\r\n\t
- Ch\u1ee9ng t\u0103ng \u0111\u1ed9ng.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
\u00cdt g\u1eb7p, 1\/1000 < ADR < 1\/100<\/p>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Tr\u1ea7m c\u1ea3m<\/li>\r\n\t
- Suy nh\u01b0\u1ee3c<\/li>\r\n\t
- Bu\u1ed3n ng\u1ee7.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
T\u01b0\u01a1ng t\u00e1c v\u1edbi c\u00e1c thu\u1ed1c kh\u00e1c<\/h2>\r\n\r\n
- \r\n\t
- T\u01b0\u01a1ng t\u00e1c thu\u1ed1c c\u00f3 kh\u1ea3 n\u0103ng d\u1eabn \u0111\u1ebfn nh\u1eefng thay \u0111\u1ed5i v\u1ec1 d\u01b0\u1ee3c \u0111\u1ed9ng h\u1ecdc c\u1ee7a piracetam \u0111\u01b0\u1ee3c d\u1ef1 do\u00e1n l\u00e0 th\u1ea5p v\u00ec kho\u1ea3ng 90% li\u1ec3u piracetam \u0111\u01b0\u1ee3c th\u1ea3i trong n\u01b0\u1edbc ti\u1ec3u d\u1ea1ng kh\u00f4ng \u0111\u1ed5i.<\/li>\r\n\t
- C\u00e1c homone tuy\u1ebfn gi\u00e1p: G\u00e2y l\u00fa l\u1eabn, d\u1ec5 k\u00edch th\u00edch v\u00e0 r\u1ed3i lo\u1ea1n gi\u1ea5c ng\u1ee7 \u0111\u00e3 \u0111\u01b0\u1ee3c ghi nh\u1eadn khi d\u00f9ng thu\u1ed1c n\u00e0y c\u00f9ng l\u00fac v\u1edbi c\u00e1c chi\u1ebft xu\u1ea5t c\u1ee7a tuy\u1ebfn gi\u00e1p (T3 + T4). Acenocoumarol: So v\u1edbi t\u00e1c d\u1ee5ng c\u1ee7a acenocoumarol d\u00f9ng \u0111\u01a1n \u0111\u1ed9c, vi\u1ec7c b\u1ed5 sung piracetam l\u00e0m gi\u1ea3m \u0111\u00e1ng k\u1ec3 k\u1ebft t\u1eadp ti\u1ec3u c\u1ea7u v\u00e0 \u0111\u1ed9 nh\u1edbt c\u1ee7a m\u00e1u to\u00e0n ph\u1ea7n v\u00e0 huy\u1ebft t\u01b0\u01a1ng.<\/li>\r\n\t
- C\u00e1c thu\u1ed1c ch\u1ed1ng \u0111\u1ed9ng kinh: S\u1eed d\u1ee5ng piracetam tr\u00ean 4 tu\u1ea7n v\u1edbi li\u1ec1u h\u00e0ng ng\u00e0y 20 g kh\u00f4ng l\u00e0m thay \u0111\u1ed5i n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 \u0111\u1ec9nh v\u00e0 n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 \u0111\u00e1y trong huy\u1ebft thanh c\u1ee7a c\u00e1c thu\u1ed1c ch\u1ed1ng \u0111\u1ed9ng kinh (carbamazepine, phenyloin, phenobarbitone, valproate).<\/li>\r\n\t
- R\u01b0\u1ee3u: Vi\u1ec7c u\u1ed1ng r\u01b0\u1ee3u c\u00f9ng l\u00fac kh\u00f4ng \u1ea3nh h\u01b0\u1edfng \u0111\u1ebfn n\u1ed3ng \u0111\u1ed9 piracetam trong huy\u1ebft thanh.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
L\u01b0u \u00fd khi s\u1eed d\u1ee5ng (c\u1ea3nh b\u00e1o v\u00e0 th\u1eadn tr\u1ecdng)<\/h2>\r\n\r\n
- \r\n\t
- T\u00e1c \u0111\u1ed9ng tr\u00ean k\u1ebft t\u1eadp ti\u1ec3u c\u1ea7u do t\u00e1c \u0111\u1ed9ng c\u1ee7a piracetam tr\u00ean k\u1ebft t\u1eadp ti\u1ec3u c\u1ea7u, n\u00ean th\u1eadn tr\u1ecdng khi d\u00f9ng cho b\u1ec7nh nh\u00e2n xu\u1ea5t huy\u1ebft n\u1eb7ng, b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 nguy c\u01a1 ch\u1ea3y m\u00e1u nh\u01b0 lo\u00e9t \u0111\u01b0\u1eddng ti\u00eau h\u00f3a, b\u1ec7nh nh\u00e2n r\u1ed1i lo\u1ea1n c\u1ea7m m\u00e1u ti\u1ec1m t\u00e0ng, b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 ti\u1ec1n s\u1eed tai bi\u1ebfn m\u1ea1ch m\u00e1u n\u00e3o do xu\u1ea5t huy\u1ebft, b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u1ea7n ti\u1ebfn h\u00e0nh \u0111\u1ea1i ph\u1eabu k\u1ec3 c\u1ea3 ph\u1eabu thu\u1eadt nha khoa v\u00e0 b\u1ec7nh nh\u00e2n s\u1eed d\u1ee5ng thu\u1ed1c ch\u1ed1ng \u0111\u1ed3ng m\u00e1u ho\u1eb7c ch\u1ed1ng k\u1ebft t\u1eadp ti\u1ec3u c\u1ea7u bao g\u1ed3m c\u1ea3 aspirin li\u1ec1u th\u1ea5p.<\/li>\r\n\t
- Suy th\u1eadn Piracetam \u0111\u01b0\u1ee3c th\u1ea3i tr\u1eeb qua th\u1eadn, do \u0111\u00f3 n\u00ean th\u1eadn tr\u1ecdng trong tr\u01b0\u1eddng h\u1ee3p suy th\u1eadn.<\/li>\r\n\t
- Khi \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb d\u00e0i h\u1ea1n \u1edf ng\u01b0\u1eddi cao tu\u1ed5i, c\u1ea7n \u0111\u00e1nh gi\u00e1 th\u01b0\u1eddng xuy\u00ean h\u1ec7 s\u1ed1 thanh th\u1ea3i creatinine \u0111\u1ec3 ch\u1ec9nh li\u1ec1u ph\u00f9 h\u1ee3p khi c\u1ea7n thi\u1ebft.<\/li>\r\n\t
- N\u00ean tr\u00e1nh ng\u01b0ng \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb \u0111\u1ed9t ng\u1ed9t v\u00ec c\u00f3 th\u1ec3 g\u00e2y c\u01a1n \u0111\u1ed9ng kinh gi\u1eadt c\u01a1 ho\u1eb7c c\u01a1n \u0111\u1ed9ng kinh to\u00e0n th\u1ec3 \u1edf m\u1ed9t s\u1ed1 b\u1ec7nh nh\u00e2n c\u00f3 ch\u1ee9ng gi\u1eadt c\u01a1.<\/li>\r\n\t
- V\u1edbi ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh trong b\u1ec7nh h\u1ed3ng c\u1ea7u h\u00ecnh li\u1ec1m, li\u1ec1u th\u1ea5p h\u01a1n 160 mg\/kg\/ng\u00e0y ho\u1eb7c d\u00f9ng thu\u1ed1c kh\u00f4ng th\u01b0\u1eddng xuy\u00ean c\u00f3 th\u1ec3 d\u1eabn \u0111\u1ebfn t\u00e1i ph\u00e1t c\u00e1c c\u01a1n c\u1ea5p t\u00ednh.<\/li>\r\n\t
- Thu\u1ed1c c\u00f3 ch\u1ee9a kho\u1ea3ng 2 mmol (ho\u1eb7c kho\u1ea3ng 46 mg) natri cho m\u1ed7i 24 g piracetam. C\u1ea7n c\u00e2n nh\u1eafc khi s\u1eed d\u1ee5ng cho b\u1ec7nh nh\u00e2n \u0111ang d\u00f9ng ch\u1ebf \u0111o \u0103n ki\u00eang ki\u1ec3m so\u00e1t l\u01b0\u1ee3ng natri.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Ph\u1ee5 n\u1eef mang thai v\u00e0 cho con b\u00fa<\/h3>\r\n\r\n
- \r\n\t
- Ph\u1ee5 n\u1eef mang thai: Kh\u00f4ng n\u00ean d\u00f9ng piracetam trong khi mang thai tr\u1eeb khi th\u1eadt c\u1ea7n thi\u1ebft, khi l\u1ee3i \u00edch v\u01b0\u1ee3t tr\u1ed9i nguy c\u01a1 v\u00e0 t\u00ecnh tr\u1ea1ng l\u00e2m s\u00e0ng c\u1ee7a thai ph\u1ee5 y\u00eau c\u1ea7u ph\u1ea3i \u0111i\u1ec3u tr\u1ecb b\u1eb1ng piracetam.<\/li>\r\n\t
- Ph\u1ee5 n\u1eef cho con b\u00fa: Kh\u00f4ng n\u00ean s\u1eed d\u1ee5ng piracetam trong khi \u0111ang cho con b\u00fa ho\u1eb7c kh\u00f4ng cho con b\u00fa trong th\u1eddi gian \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb b\u1eb1ng piracetam. N\u00ean t\u00ednh \u0111\u1ebfn l\u1ee3i \u00edch c\u1ee7a vi\u1ec7c b\u00fa s\u1eefa m\u1eb9 \u0111\u1ed1i v\u1edbi tr\u1ebb v\u00e0 l\u1ee3i \u00edch c\u1ee7a \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb \u0111\u1ed1i v\u1edbi m\u1eb9 khi quy\u1ebft \u0111\u1ecbnh kh\u00f4ng cho con b\u00fa ho\u1eb7c kh\u00f4ng s\u1eed d\u1ee5ng piracetam.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Ng\u01b0\u1eddi l\u00e1i xe v\u00e0 v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c<\/h3>\r\n\r\n
- \r\n\t
- V\u1edbi c\u00e1c t\u00e1c d\u1ee5ng b\u1ea5t l\u1ee3i \u0111\u01b0\u1ee3c ghi nh\u1eadn khi d\u00f9ng thu\u1ed1c, thu\u1ed1c c\u00f3 th\u1ec3 c\u00f3 \u1ea3nh h\u01b0\u1edfng l\u00ean vi\u1ec7c l\u00e1i xe v\u00e0 v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c, v\u00e0 \u0111i\u1ec1u n\u00e0y n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c l\u01b0u \u00fd.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
B\u1ea3o qu\u1ea3n<\/h2>\r\n\r\n
- \r\n\t
- N\u01a1i kh\u00f4, tr\u00e1nh \u00e1nh s\u00e1ng, nhi\u1ec7t \u0111\u1ed9 d\u01b0\u1edbi 30\u00b0C.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","noidungjson":"{\"landingpage_hienthinoidunglienket\":\"1\",\"theh1\":\"Nootropil 800mg GSK 3 v\\u1ec9 x 15 vi\\u00ean (Piracetam)\",\"breadcrumb\":\"000310032005\",\"donggoi\":{\"quycach\":\"\",\"soluongdonggoi\":\"45\",\"donvi\":\"Vi\\u00ean\"}}","tukhoa":"","motatukhoa":"Nootropil 800mg GSK Piracetam. Thu\u1ed1c \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb tri\u1ec7u ch\u1ee9ng c\u1ee7a h\u1ed9i ch\u1ee9ng t\u00e2m th\u1ea7n th\u1ee9c th\u1ec3 v\u1edbi nh\u1eefng \u0111\u1eb7c \u0111i\u1ec3m \u0111\u01b0\u1ee3c c\u1ea3i thi\u1ec7n nh\u1edd \u0111i\u1ec1u tr\u1ecb nh\u01b0 m\u1ea5t tr\u00ed nh\u1edb, r\u1ed1i lo\u1ea1n ch\u00fa \u00fd v\u00e0 thi\u1ebfu \u0111\u1ed9ng l\u1ef1c..","tag":"Thu\u1ed1c h\u01b0\u1edbng th\u1ea7n, Nootropil 800mg, Piracetam,GSK","hinh":"https:\/\/cdn.famitaa.net\/storage\/uploads\/noidung\/thumb\/nootropil-800mg-0.webp","file":"","soluongmua":0,"soluongtang":0,"idsanphamtang":null,"ngaybatdau":0,"ngayketthuc":0,"colvalue":null,"gianhap":0,"giasi":0,"gia":0,"giagoc":0,"idkhuyenmai":0,"giamgia":null,"donvi":0,"kieugiam":0,"solanxem":12,"solanmua":0,"thutu":19378,"loai":1,"soluong":0,"trongluong":0,"trangthai":1,"anhien":1,"noindex":0,"nofollow":0,"rating":0,"ratingcount":0,"nhomdieukien":"[61_VN-17717-14],[72_5560],[67_5398],[13_7701],[26_740],[29_565],[69_5067],[70_5120],[68_5947],[16_9190],[74_8971]","thuoctinhdieukien":"","iduser":139,"ngay":1624685778,"ngaycapnhat":1775027864,"sanphamlienquan":"","idquatang":"","angia":1,"annutmuahang":0,"linkmuahang":"","ghichu":"","giaycongbosanpham":"","giayphepquangcao":""}'>
- V\u1edbi c\u00e1c t\u00e1c d\u1ee5ng b\u1ea5t l\u1ee3i \u0111\u01b0\u1ee3c ghi nh\u1eadn khi d\u00f9ng thu\u1ed1c, thu\u1ed1c c\u00f3 th\u1ec3 c\u00f3 \u1ea3nh h\u01b0\u1edfng l\u00ean vi\u1ec7c l\u00e1i xe v\u00e0 v\u1eadn h\u00e0nh m\u00e1y m\u00f3c, v\u00e0 \u0111i\u1ec1u n\u00e0y n\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c l\u01b0u \u00fd.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n
Tìm thuốc Piracetam khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Gsk khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Piracetam: 800mg
Công dụng (Chỉ định)
Người lớn:
- Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần thức thể với những đặc điểm được cải thiện nhờ điều trị như mất trí nhớ, rối loạn chú ý và thiếu động lực.
- Đơn trị liệu hoặc phối hợp trong chứng rung giật cơ do nguyên nhân vỏ não.
- Điều trị chóng mặt và các rối loạn thăng bằng đi kèm, ngoại trừ choáng váng có nguồn gốc do vận mạch hoặc tâm thần.
- Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.
Trẻ em:
- Điều trị chứng khó đọc, kết hợp với các biện pháp thích hợp như liệu pháp dạy nói.
- Phòng ngừa và làm giảm các đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.
Liều dùng
Người lớn:
Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần - thực thể:
- Liều thường dùng 2,4 g - 4,8 g/ngày (3 đến 6 viên/ngày), chia đều 2 - 3 lần/ngày.
Điều trị rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não:
- Bắt đầu liều hàng ngày là 7,2 g, sau đó tăng thêm 4,8 g mỗi 3 - 4 ngày có thể đạt liều tối đa trong ngày là 20 g, chia làm 2 - 3 lần. Điều trị với các thuốc trị rung giật cơ khác nên được duy trì cùng liều lượng.
- Tuỳ theo lợi ích lâm sàng đạt được, nên giảm liều của những thuốc này, nếu có thể. Phải xác định liều cho từng bệnh nhân bằng cách thử điều trị. Một khi đã bắt đầu, nên tiếp tục điều trị bằng piracetam chừng nào bệnh não căn nguyên vẫn còn tồn tại.
- Ở những bệnh nhân có một cơn cấp tính, bệnh có thể tiến triển tình cờ sau một khoảng thời gian và vì vậy cứ mỗi 6 tháng nên thử giảm liều hoặc ngưng điều trị.
- Nên giảm 1,2 g piracetam mỗi 2 ngày (mỗi 3 hoặc 4 ngày trong trường hợp có hội chứng Lance-Adams nhằm phòng ngừa khả năng tái phát đột ngột hoặc co giật do ngưng thuốc đột ngột).
Điều trị chóng mặt:
- Liều dùng hàng ngày được khuyến cáo trong khoảng từ 2,4 g đến 4,8 g chia làm 2 - 3 lần.
Điều trị chứng khó đọc
- Đối với trẻ 8 tuổi trở lên và thanh thiếu niên liều khuyến cáo 2 viên nén 800 mg vào sáng và tối
- Bệnh nhân suy thận: Chống chỉ định trên bệnh nhân suy thận nặng, chỉnh liều với các đối tượng còn lại dựa vào hệ số thanh thải creatinine.
- Bệnh nhân cao tuổi: Chỉnh liều ở bệnh nhân có tổn thương chức năng thận.
- Bệnh nhân suy gan: Không chỉnh liều ở bệnh nhân chỉ có suy gan, cần chỉnh liều nếu vừa suy gan vừa suy thận.
Cách dùng
- Có thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn. Nên uống viên bao phim với chất lỏng.
Quá liều
- Không có thêm các phản ứng bất lợi liên quan đến quá liều được báo cáo. Trường hợp quá liều cao nhất là uống piracetam 75 g, xuất hiện tiêu chảy có máu kèm đạu bụng, rất có thể liên quan đến liều sorbitol rất cao trong thành phần của thuốc.
Xử trí:
- Trường hợp quá liều đáng kể, cấp tính, có thể làm trống dạ dày bằng cách dùng thuốc gây nôn. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị quá liều chủ yếu điều trị triệu chứng và có thể bao gồm thẩm tách máu.
Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với piracetam, các dẫn xuất khác của pyrrolidone hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
- Bệnh thận giai đoạn cuối (độ thanh thải creatinine thận dưới 20 m/phút).
- Xuất huyết não: Không nên dùng piracetam cho bệnh nhân bị chứng múa giật Huntington (Huntington's Chorea).
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp, ADR >1/100:
- Tăng cân
- Bồn chồn
- Chứng tăng động.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Trầm cảm
- Suy nhược
- Buồn ngủ.
Tương tác với các thuốc khác
- Tương tác thuốc có khả năng dẫn đến những thay đổi về dược động học của piracetam được dự doán là thấp vì khoảng 90% liểu piracetam được thải trong nước tiểu dạng không đổi.
- Các homone tuyến giáp: Gây lú lẫn, dễ kích thích và rồi loạn giấc ngủ đã được ghi nhận khi dùng thuốc này cùng lúc với các chiết xuất của tuyến giáp (T3 + T4). Acenocoumarol: So với tác dụng của acenocoumarol dùng đơn độc, việc bổ sung piracetam làm giảm đáng kể kết tập tiểu cầu và độ nhớt của máu toàn phần và huyết tương.
- Các thuốc chống động kinh: Sử dụng piracetam trên 4 tuần với liều hàng ngày 20 g không làm thay đổi nồng độ đỉnh và nồng độ đáy trong huyết thanh của các thuốc chống động kinh (carbamazepine, phenyloin, phenobarbitone, valproate).
- Rượu: Việc uống rượu cùng lúc không ảnh hưởng đến nồng độ piracetam trong huyết thanh.
Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)
- Tác động trên kết tập tiểu cầu do tác động của piracetam trên kết tập tiểu cầu, nên thận trọng khi dùng cho bệnh nhân xuất huyết nặng, bệnh nhân có nguy cơ chảy máu như loét đường tiêu hóa, bệnh nhân rối loạn cầm máu tiềm tàng, bệnh nhân có tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết, bệnh nhân cần tiến hành đại phẫu kể cả phẫu thuật nha khoa và bệnh nhân sử dụng thuốc chống đồng máu hoặc chống kết tập tiểu cầu bao gồm cả aspirin liều thấp.
- Suy thận Piracetam được thải trừ qua thận, do đó nên thận trọng trong trường hợp suy thận.
- Khi điều trị dài hạn ở người cao tuổi, cần đánh giá thường xuyên hệ số thanh thải creatinine để chỉnh liều phù hợp khi cần thiết.
- Nên tránh ngưng điều trị đột ngột vì có thể gây cơn động kinh giật cơ hoặc cơn động kinh toàn thể ở một số bệnh nhân có chứng giật cơ.
- Với chỉ định trong bệnh hồng cầu hình liềm, liều thấp hơn 160 mg/kg/ngày hoặc dùng thuốc không thường xuyên có thể dẫn đến tái phát các cơn cấp tính.
- Thuốc có chứa khoảng 2 mmol (hoặc khoảng 46 mg) natri cho mỗi 24 g piracetam. Cần cân nhắc khi sử dụng cho bệnh nhân đang dùng chế đo ăn kiêng kiểm soát lượng natri.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Không nên dùng piracetam trong khi mang thai trừ khi thật cần thiết, khi lợi ích vượt trội nguy cơ và tình trạng lâm sàng của thai phụ yêu cầu phải điểu trị bằng piracetam.
- Phụ nữ cho con bú: Không nên sử dụng piracetam trong khi đang cho con bú hoặc không cho con bú trong thời gian điều trị bằng piracetam. Nên tính đến lợi ích của việc bú sữa mẹ đối với trẻ và lợi ích của điều trị đối với mẹ khi quyết định không cho con bú hoặc không sử dụng piracetam.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Với các tác dụng bất lợi được ghi nhận khi dùng thuốc, thuốc có thể có ảnh hưởng lên việc lái xe và vận hành máy móc, và điều này nên được lưu ý.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH:
0901 346 379

