Caldiol 20mcg Medica Korea 6 vỉ x 10 viên (Calcifediol)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: VN-19630-16
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Calcifediol khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Medica Korea khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Calcifediol: 20mcg
Công dụng (Chỉ định)
- Phòng và điều trị bệnh còi xương do dinh dưỡng.
- Điều trị còi xương và nhuyễn xương do chuyển hóa (còi xương giảm phosphat huyết kháng vitamin D, còi xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận hoặc còi xương do thận)
- Điều trị giảm năng cận giáp.
- Phòng và điều trị loãng xương.
- Nhuyễn xương do thuốc chống co giật.
Liều dùng
- Calcifediol tùy thuộc bản chất và mức độ giảm calci huyết của người bệnh. Cần duy trì calci huyết thanh ở mức 9 - 10 mg/dL.
- Hầu hết người bệnh đáp ứng với liều 50 - 100 microgam hàng ngày hoặc 100 - 200 microgam, cách một ngày một lần.
- Để điều trị giảm calci huyết cho người bệnh suy thận mạn tính, liều calcifediol khởi đầu cho người lớn là 300 - 350 microgam mỗi tuần, uống hàng ngày hoặc cách ngày theo qui định.
- Một số người bệnh có nồng độ calci huyết bình thường có thể chỉ cần dùng 20 microgam, hai ngày một lần.
- Trẻ em uống 1 đến 2 microgam/kg thể trọng, mỗi ngày 1 lần, bổ sung thêm calci hydroxyd và natri bicarbonat.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Chưa có báo cáo.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Những người bệnh có phản ứng dị ứng với vitamin D hoặc tăng calci huyết.
- Quá liều vitamin D, loạn dưỡng xương do thận kèm theo tăng phosphat huyết.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Các phản ứng không mong muốn bao gồm nôn, chán ăn, đau đầu, giảm thể trọng ... do tăng calci huyết và có thể tăng calci niệu
Thường gặp, ADR > 1/100:
- Thần kinh trung ương: Đau đầu, yếu mệt.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, táo bón.
- Chuyển hóa: Tăng calci huyết.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
- Thần kinh trung ương: Buồn ngủ.
- Tiêu hóa: Nôn, chán ăn.
- Thải trừ: Đái nhiều
- Toàn thể: Sút cân, đau nhức xương.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000:
- Chuyển hóa: Giảm tình dục, đái ra albumin, tăng cholesterol huyết.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
- Trong quá trình điều trị phải theo dõi tăng calci huyết hàng tuần. Nếu tăng calci huyết thì phải ngừng dùng thuốc. Phải kiểm tra calci huyết 2 lần một tuần ở người bệnh đang dùng digitalis.
Tương tác với các thuốc khác
- Nếu dùng kéo dài phenytoin và các thuốc chống co giật khác như phenobarbital có thể gây cảm ứng enzym cytochrom dẫn đến phá huỷ cholecalciferol (vitamin D3) và làm rối loạn chuyển hóa vitamin D và calci, nên có thể gây loãng xương.
- Không dùng calcifediol cùng với các thuốc kháng acid có chứa magnesi vì nguy cơ bị tăng magnesi trong máu do tăng hấp thu magnesi ở ruột.
- Các thuốc làm tăng calci huyết là cholecalciferol (vitamin D3), thiazid, lithi, tamoxifen.
- Các thuốc gây hạ calci huyết là: Glucocorticoid, thuốc chống động kinh, cisplatin, bisphosphonat.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Phải theo dõi cẩn thận calci huyết thanh ít nhất hàng tuần, trong khi điều chỉnh liều dùng.
- Phải ngừng thuốc nếu xuất hiện tăng calci huyết. Thuốc tương tự vitamin D phải dùng thận trọng cho người đang điều trị glycosid tim, vì tăng calci máu ở các người bệnh này có thể dẫn đến loạn nhịp tim. Các thuốc tương tự vitamin D không được dùng đồng thời.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Phải cẩn thận khi dùng calcifediol cho người mang thai, vì vitamin D nói chung gây độc cho thai.
- Phụ nữ cho con bú: Sự an toàn của calcifediol đối với người cho con bú chưa được xác định.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo.
Bảo quản
- Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH:
0901 346 379

